にしたがって/したがい
Cùng với … thì …Cách kết hợp:
N/V る (mang tính biến đổi) + にしたがって/したがい▲▽ Biểu thị sự thay đổi của B theo sự thay đổi của A một cách khách quan, mang tính quy luật.
Ví dụ:
1. 北半球では北へ行くにしたがって気温が下がる。
Ở bắc bán cầu nếu đi về phía bắc nhiệt độ giảm dần.
2. 台風が近づくにしたがい、風雨はますます強まるでしょう。
Cơn bão đang tiến tới gần và mưa gió càng mạnh hơn.
3. 携帯電話が普及するにしたがって、通話料も安くなった。
Khi điện thoại di động trở nên phổ biến, giá cước cũng trở nên rẻ hơn.
4. 18歳人口の減少にしたがい、留学生の入学に熱心な大学が増えた。
Do dân số 18 tuổi giảm, các trường đại học tích cực hơn trong việc tuyển du học sinh.
~に従って/従い
Theo …Cách kết hợp:
N + に従って/従い▲▽ Diễn tả hành động làm theo chỉ thị, lời khuyên, quy tắc hoặc hướng dẫn của ai đó.
Ví dụ:
1. デパートが火事になったが、客は店員の指示に従って避難し、全員無事だった。
Tòa nhà bị cháy nhưng, khách hàng sơ tán theo chỉ thị của nhân viên và tất cả đã vô sự.
2. 親の勧めに従い、地元で就職することにした。
Theo những gì bố mẹ cố vấn, tôi quyết định tìm công việc ở địa phương.
前へ
| 38. ~による/より/よって/よっては |
| 39. ~に違いない |
| 40. ~とは/というのは |
| 41. ~たとたん(に) |
| 42. ~につれ(て) |
次へ
| 44. ~最中 |
| 45. ~てからでないと/なければ・・・ない |
| 46. ~て以来 |
| 47. ~一方だ |
| 48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない |