~てならない
~ Không chịu được, hết sức ~Cách kết hợp:
[V/A] thể て + ならない▲▽ (chỉ cảm giác, cảm xúc mạnh, biểu hiện trang trọng hơn [てたまらない]
Ví dụ:
1. 希望どおりの会社に就職でき、うれしくてならない。
Được làm việc ở công ty mà mình thích tôi thấy rất vui.
2. 田舎に住んでいる一人暮らしの母のことが心配でならない。
Tôi rất lo cho mẹ đang sống một mình ở quê.
3. 祖父は孫の誕生がうれしくてならないようだ。
Ông tôi có vẻ rất vui khi cháu được sinh ra.
4. 彼と以前どこかであったことがあるように思えて(/思われて)ならない。
Rất có thể trước đây tôi đã gặp anh ta ở đâu đó rồi.
5. 最近なぜか、昔のことが思い出されてならない。
Gần đây không hiểu vì sao tôi rất nhớ ngày xưa.
前へ
| 93. ~にもとづいて/もとづき |
| 94. ~をもとに (して) |
| 95. ~反面/半面 |
| 96. ~れる/られる |
| 97. ~てたまらない |
次へ
| 99. ~とか |
| 100. ~だけ |
| 101. ~ばかりでなく |
| 102. ~かけ/かける |
| 103. ~をこめて |