~ないものか/だろうか
Cách kết hợp:
動詞のナイ形 (ものか/だろうか)
Ý nghĩa:
願望
Biểu thị, nguyện vọng
Ví dụ:
1. 世界中が平和になる日が来ないものだろうか。
Chẳng lẽ ngày mà toàn thế giới hòa bình không đến hay sao?
2. いつも原田選手に負けている。何とかして勝てないものか、作戦を考えているところだ。
Lúc nào cũng để thua tuyển thủ Hudara, chẳng lẽ không thể thắng được hay sao, suy nghĩ phương án tác chiến
3. 何とか手術をしないで治せないものだろうかと、医者に相談してみた。
Tôi đã thử bàn bạc với bác sĩ xem làm sao để có thể không phẫu thuật mà vẫn khỏi bệnh được.
4. 1日が30時間にならないものかなあ。そうすれば、好きなことができるのに。
Một ngày không thể thành 30 tiếng hay sao? Nếu như vậy thì có thể làm được bao nhiêu việc mình thích.
前へ
| 2. ~ことだから |
| 3. ~ことに |
| 4. ~ことなく |
| 5. ~ものの |
| 6. ~ものだ/ではない |
次へ
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |
| 11. ~以上は)/上は |
| 12. ~上で |