自動詞を使った表現 - Sử dụng tự động từ
Tính chất, tình trạng▲▽ Để biểu thị tính chất, tình trạng của vật.
Ví dụ:
1. このかばんは軽くてたくさん入るので、旅行に便利だ。
Cái cặp này vừa nhẹ lại vừa có thể cho nhiều đồ vào nên rất tiện lợi cho việc đi du lịch.
2. このマンガはよく売れている。人気があるのだろう。
Quyển truyện tranh này đang được đọc nhiều. Có vẻ nó rất nổi tiếng.
3. 「壊れやすいものですから、気をつけて運んでください」
「Vì đây là đồ dễ vỡ, xin hãy cẩn thận khi vận chuyển」
4. 私の髪はパーマがかかりにくいんです。
Tóc của tôi khó để làm xoăn.
5. この包丁はよく切れる。
Con dao này sắc.
前へ
| 7. ~つもり |
| 8. ~てくる |
| 9. ~てほしい/もらいたい |
| 10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など |
| 11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến |
次へ
| 13. ~み |
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
| 16. ~から~にかけて |
| 17. ~だらけ |