27. たとえ~ても

Mã quảng cáo 1
たとえ~ても
    Giả sử như... thì củng..., Thậm chí là... thì củng..., dù là... thì củng...

Cách kết hợp:
たとえ V/A chia sang thể て + も/N でも

▲▽ Dùng khi muốn nhấn mạnh ý khẳng định một sự việc, hành động nào đó bất chấp có điều kiện khác xảy ra

Ví dụ:


1.  たとえ少々しょうしょうたかくても、しつのいいものがいたい。
     Dù hơi đắt một chút nhưng tôi vẫn muốn mua đồ chất lượng tốt.


2.  たとえ両親りょうしん反対はんたいされても、いえ一人ひとりらしがしたい。
     Dù bố mẹ phản đối nhưng tôi vẫn muốn ra khỏi nhà sống một mình.


3.  手紙てがみは、たとえ下手へたでも手書てがきのほうがあたたかみがある。
     Dù tôi viết tệ nhưng thư tay khiến tôi thấy ấm áp.


4.  たとえちいさなどもでも、ゆっくりはなしてやればわかるはずだ。
     Dù đứa trẻ bé thế nào thì tôi chắc chắn có thể hiểu được nó nói chậm.


前へ
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
次へ
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict