31. ~うちに

Mã quảng cáo 1
~うちに
    Trong khi ~

Cách kết hợp:
N/A chia sang dạng bổ nghĩa cho mệnh đề danh từ + うちに, Vない・Vている + うちに

▲▽ Làm gì đó trước khi có sự thay đổi xảy ra

Ví dụ:


1.  くらくならないうちに(=くらくなるまえに/あかるいうちに)やまりたい。
     Tôi muốn xuống núi trong khi trời chưa tối.


2.  祖父そふ元気げんきなうちにいろいろなところ旅行りょこうしたいとっている。
     Ông tôi nói trong khi còn khỏe mạnh ông muốn đi du lịch nhiều nơi.


3.  あしたはははだ。ははているうちにあさごはんをつくっておどろかせよう。
     Ngày mai là ngày của các bà mẹ. Trong khi mẹ đang ngủ tôi định làm mẹ ngạc nhiên bằng cách làm bữa sáng.


4.  10だいのうちに将来しょうらい目標もくひょうめたいとおもっている。
     Tôi muốn quyết định mục tiêu tương lai trong 10 năm tới.


5.  「大事だいじなことはわすれないうちにメモしておいたほうがいいですよ」
     「Trong khi chưa quên việc quan trọng thì tốt hơn là nên ghi chú lại」



Cách kết hợp:
Vない・Vている + うちに

▲▽ Trong khi đang làm ~ thì việc ngoài dự định xảy ra

Ví dụ:


1.  テレビをているうちにてしまい、試験しけん勉強べんきょうができなかった。
     Khi đang xem TV thì tôi ngủ quên mất và đã không thể ôn thi.


2.  切符きっぷっているうちに電車でんしゃてしまった。
     Trong khi tôi đang mua vé thì xe điện đã chạy mất.


3.  しばらくわないうちに、そのはずいぶんおおきくなっていた。
     Mới không gặp một thời gian mà đứa trẻ đó đã trở nên lớn thế này rồi.


前へ
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
次へ
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
36. ~にわたって/わたり
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict