61. ~ほど

Mã quảng cáo 1
~ほど
   

Cách kết hợp:
[ N / V ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ほど

▲▽ Đại khái, ước lược = くらい

Ví dụ:


1.  うちから学校がっこうまで30ふんほどでける。
     Tôi có thể đi bộ trong khoảng 30 phút từ nhà tới trường.



▲▽ Giải thích mức độ = くらい

Ví dụ:


1.  よるねむれないほどなやんだ。
     Tôi buồn phiền đến mức đến tối cũng không ngủ được.


2.  あのいえのふたごはおやでもまちがえるほどよくている。
     Hai anh em sinh đôi của nhà đó giống nhau đến mức ngay cả bố mẹ cũng nhầm lẫn.


3.  きのうはねこりたいほどのいそがしさだった。
     Ngày hôm qua tôi quá bận rộn.


4.  きのうはかぜつよくて、けていられないほどだった。
     Hôm qua gió quá mạnh đến nỗi không thể mở mắt được.



▲▽ <~ほど。。。はない> là ~ nhất

Ví dụ:


1.  彼女かのじょほどやさしいひとはいない。
     Không có ai hiền như cô ta.


2.  これほど面白おもしろほんいままでんだことがない。
     Cho đến bây giờ quyển sách này là quyển sách thú vị nhất mà tôi từng đọc.


前へ
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
次へ
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict