78. ~ように

123456
~ように(giống như/theo như)
    Giống như / theo như …

Cách kết hợp:
[N/V] thể bổ nghĩa cho danh từ + ように

▲▽ Dùng để so sánh hoặc dẫn theo nội dung: “giống như…, theo như…”.

Ví dụ:


1.  どもはおやおもうようにはならないのがふつうだ。
     Con cái không như mong muốn của bố mẹ là điều bình thường.


2.  「みなさん、いまからわたしうようにからだうごかしてください。」
     Giờ mọi người hãy vận động cơ thể theo những gì tôi nói.


3.  「このほんにもいてあるように、世界せかいのあちこちで水不足みずぶそくおおきな問題もんだいになっています」
     Theo những gì viết trong cuốn sách này, khắp nơi trên thế giới việc thiếu nước đang trở thành một vấn đề nhức nhối.


4.  「先日せんじつはなしましたように、佐藤さとうさんが転勤てんきんすることになったので、来週らいしゅう送別会そうべつかいひらきたいとおもいます」
     Như hôm trước đã nói vì cô Satou được thuyên chuyển công tác nên vào tôi muốn mở bữa tiệc chia tay vào tuần sau.


~ように(mục đích)
    Để đạt mục đích …

Cách kết hợp:
[V khả năng/ V ない] + ように
Tuy nhiên, không dùng ない cho động từ thể khả năng mà chuyển về ない của thể từ điển.


▲▽ Diễn tả mục đích nhằm đạt được kết quả nào đó: “để…”.

Ví dụ:


1.  9新幹線しんかんせんうように、8うちた。
     Để kịp chuyến tàu 9 giờ, tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.


2.  はは家族かぞく快適かいてきらせるよう、いろいろとくばっている。
     Mẹ tôi bận tâm nhiều thứ để gia đình có thể sống thoải mái.


3.  「ひと迷惑めいわくにならないよう、しずかにはなしてください」
     Để tránh làm phiền người khác, xin hãy nói nhỏ thôi.


4.  おもいついたアイディアは、わすれないようにすぐメモしておくことが大切たいせつだ。
     Để không quên ý tưởng bất chợt thì điều quan trọng là ghi chú nó ngay lập tức.


***.  わたしはコンピューターについて勉強べんきょうするために日本にほんた。
     Tôi đến Nhật Bản để học về máy tính.


***.  9新幹線しんかんせんるためには、8うちなければならない。
     Để lên chuyến tàu lúc 9 giờ, tôi phải rời nhà vào lúc 8 giờ.


前へ
73. ~っぱい
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ
次へ
79. ~ようがない
80. ~はずだ
81. ~わけだ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict