98. ~てならない

Mã quảng cáo 1
~てならない
    ~ Không chịu được, hết sức ~

Cách kết hợp:
[V/A] thể て + ならない

▲▽ (chỉ cảm giác, cảm xúc mạnh, biểu hiện trang trọng hơn [てたまらない]

Ví dụ:


1.  希望きぼうどおりの会社かいしゃ就職しゅうしょくでき、うれしくてならない。
     Được làm việc ở công ty mà mình thích tôi thấy rất vui.


2.  田舎いなかんでいる一人ひとりらしのははのことが心配しんぱいでならない。
     Tôi rất lo cho mẹ đang sống một mình ở quê.


3.  祖父そふまご誕生たんじょうがうれしくてならないようだ。
     Ông tôi có vẻ rất vui khi cháu được sinh ra.


4.  かれ以前いぜんどこかであったことがあるようにおもえて(/おもわれて)ならない。
     Rất có thể trước đây tôi đã gặp anh ta ở đâu đó rồi.


5.  最近さいきんなぜか、むかしのことがおもされてならない。
     Gần đây không hiểu vì sao tôi rất nhớ ngày xưa.


前へ
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
次へ
99. ~とか
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict