38. ~による/より/よって/よっては

~による/より/よって/よっては
    Do…; bởi…

Cách kết hợp:
N + による/より/よって/よっては

▲▽ Chỉ nguyên nhân, lý do: “do/bởi…”. Thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt trung tính.

Ví dụ:


1.  森林(しんりん)の伐採(ばっさい)により、世界(せかい)各地(かくち)で砂漠化(さばくか)現象(げんしょう)が起(お)こっている。
     Do việc chặt phá rừng, hiện tượng sa mạc hóa đang xảy ra ở khắp nơi trên thế giới.


2.  今度(こんど)の台風(たいふう)による被害(ひがい)は1億円(おくえん)に上(のぼ)る。
     Thiệt hại do cơn bão lần này là trên 100 triệu yên.


3.  少子化(しょうしか)は結婚(けっこん)年齢(ねんれい)が上(あ)がったことによるといわれている。
     Người ta nói rằng dân số già đi do tuổi kết hôn tăng.


~による/より/よって/よっては
    Bằng…; nhờ…

▲▽ Chỉ phương tiện, phương pháp: “bằng/nhờ…”. Nêu cách thức thực hiện hành động.

Ví dụ:


1.  インターネットによって瞬時(しゅんじ)に大量(たいりょう)の情報(じょうほう)が得(え)られるようになった。
     Đã có thể có được một lượng lớn các thông tin trong nháy mắt nhờ truy cập internet.


2.  電話(でんわ)によるお問(と)い合(あ)わせはご遠慮(えんりょ)ください。
     Vui lòng đừng gọi điện thoại.


~による/より/よって/よっては
    Dựa vào…

▲▽ Chỉ căn cứ để quyết định/đánh giá: “dựa vào…”. Thường đi với các từ như dữ liệu, kết quả, quy định…

Ví dụ:


1.  成績(せいせき)によってクラスを決(き)める。
     Việc phân lớp dựa vào thành tích.


2.  目撃者(もくげきしゃ)の証言(しょうげん)により、犯人(はんにん)が逮捕(たいほ)された。
     Thủ phạm đã bị bắt dựa vào lời làm chứng của người chứng kiến.


3.  国籍(こくせき)や性別(せいべつ)による差別(さべつ)は許(ゆる)せない。
     Việc phân biệt giới tính và quốc tịch là không thể chấp nhận được.


~による/より/よって/よっては
    Tùy… mà khác

▲▽ Diễn tả sự khác nhau tùy theo điều kiện/người/nơi/thời điểm: “tùy… mà…”.

Ví dụ:


1.  文化(ぶんか)や法律(ほうりつ)は国(くに)によって違(ちが)う。
     Văn hóa và pháp luật của mỗi quốc gia là khác nhau.


2.  人(ひと)により、この商品(しょうひん)の評価(ひょうか)は分(わ)かれる。
     Việc đánh giá sản phẩm này của mỗi ngưới là khác nhau.


3.  あの人(ひと)の言(い)うことは日(ひ)によって変(か)わる。
     Lời nói của người đó thay đổi theo từng ngày.


~による/より/よって/よっては
    Tùy trường hợp…

▲▽ Nêu trường hợp ngoại lệ hoặc không cố định: “tùy trường hợp…”. Hàm ý không phải lúc nào cũng giống nhau.

Ví dụ:


1.  「日(ひ)(体調(たいちょう)/仕事(しごと)の状況(じょうきょう))によっては、旅行(りょこう)に参加(さんか)できないかもしれません」
     「Tùy theo ngày (thể trạng/tình hình công việc) tôi có thể không tham gia chuyến du lịch.」


2.  この食(た)べ物(もの)は刺激(しげき)が強(つよ)いので、人(ひと)によってはおなかをこわすことがある。
     Vì đồ ăn này kích thích mạnh nên nó không tốt cho dạ dày một số người.


3.  国(くに)によっては安楽死(あんらくし)が認(みと)められている。
     Có những nước chấp nhận ban cái chết nhân đạo (cho bệnh nhân để tránh đau đớn do bệnh tật)


4.  *晴(は)れ時々(ときどき)曇(くも)り、所(ところ)により雨(あめ)。
     Trời nắng, thi thoảng có mây, có nơi có mưa


前へ
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
36. ~にわたって/わたり
37. ~にとって
次へ
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict