84. ~わけにはいかない

~わけにはいかない
    Không thể … (vì lý do xã hội/tâm lý)

Cách kết hợp:
V る + わけにはいかない

▲▽ Diễn tả không thể làm vì lý do xã hội, đạo đức hoặc tâm lý, dù có thể muốn.

Ví dụ:


1.  あしたは大事(だいじ)な試験(しけん)があるから休(やす)むわけにはいかない。
     Tôi không thể nghỉ vì ngày mai có bài thi rất quan trọng.


2.  「きょうは車(くるま)で来(き)たので酒(さけ)を飲(の)むわけにはいかないんです」
     Hôm nay tôi không thể uống rượu ngày vì tôi lái ô tô đến đây.


3.  ひどい不正(ふせい)を見(み)て、黙(だま)っているわけにはいかなかった。
     Chứng kiến điều bất bình, tôi đã không thể im lặng.


4.  *「いやなら断(ことわ)ったら」「そういうわけにはいかないよ。先輩(せんぱい)の誘(さそ)いなんだから」
     Sao cậu không từ chối nếu cậu không thích? – Sao tôi có thể làm thế được. Vì đó là lời mời của bậc đàn anh.


前へ
79. ~ようがない
80. ~はずだ
81. ~わけだ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
次へ
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり
88. ~こそ
89. ~さえ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict