85. ~ないわけにはいかない

Mã quảng cáo 1
~ないわけにはいかない
    Đành phải ~, không thể không ~

Cách kết hợp:
V ない + わけにはいかない

▲▽ Đành phải ~, không thể không ~ thực ra không muốn làm

Ví dụ:


1.  くと約束やくそくしたからには、かないわけにはいかないだろう。
     Vì đã hứa là sẽ đến nên tôi không thể không đến.


2.  外国語がいこくご必修ひっしゅうだから、らないわけにはいかない。
     Vì ngoại ngữ là cần thiết nên tôi đành phải đăng kí học.


3.  彼女かのじょはじめてつくってくれた料理りょうりだったので、おなかはいっぱいだったが、べないわけにはいかなかった。
     Vì đây là món ăn đầu tiên cô ấy nấu cho tôi nên dù tôi đã no cũng phải cố ăn.


前へ
80. ~はずだ
81. ~わけだ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
次へ
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり
88. ~こそ
89. ~さえ
90. ~として
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict