87. ~にかわって/かわり

~にかわって/かわり
    Thay cho (người khác); thay thế

Cách kết hợp:
N + にかわって/かわり

▲▽ Dùng để nói làm thay cho người khác hoặc thay thế vai trò của ai đó.

Ví dụ:


1.  「社長(しゃちょう)にかわり、ご挨拶(あいさつ)させていただきます」
     Thay mặt giám đốc công ty, tôi xin gửi lời chào đến các bạn.


2.  入院中(にゅういんちゅう)の母(はは)に代(か)わって、姉(あね)が家事(かじ)をしている。
     Chị tôi đang làm công việc nhà thay cho mẹ tôi đang nằm viện.


3.  田中(たなか)選手(せんしゅ)がけがで出場(しゅつじょう)できなくなった。しかし、彼(かれ)に代(か)わる選手(せんしゅ)がいるだろうか。
     Tuyển thủ Tanaka bị thương nên không thể thi đấu. Tuy nhiên, liệu có tuyển thủ khác thay cho anh ta không nhỉ?


4.  今(いま)までの方法(ほうほう)で効果(こうか)がないなら、それに代(か)わるやり方(かた)を考(かんが)えねばならない。
     Nếu phương pháp hiện tại không hiệu quả thì phải nghĩ ra cách làm khác thay thế nó.


前へ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)
次へ
88. ~こそ
89. ~さえ
90. ~として
91. ~からといって
92. ~に返し (て)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict