Unit 03 – Bài 1 – 音の聞き取り~その他

Mã quảng cáo 1
Hướng dẫn:
調音ちょうおん意味いみ強調きょうちょうするために使つかわれて、長音ちょうおんがなかったことばにはいることがあります。
Thỉnh thoảng trường âm được thêm vào từ không có trường âm để phát âm rõ ràng cũng như nhấn mạnh ý nghĩa.
また、長音ちょうおん促音そくおんになったり、ことばをみじかくするために長音ちょうおんがなくなったりすることもあります。
Hơn nữa, cũng có trường hợp trường âm biến thành âm ngắt, để làm cho từ ngắn lại thì trường âm cũng mất đi..
このように、日本語にほんご特別とくべつおと (撥音はつおん促音そくおん長音ちょうおん) は、はなすとき、いろいろなおとわっていますが、ほかにも、おとわるものがあります。
Như vậy, những âm đặc biệt trong tiếng Nhật( âm mũi, âm ngắt, trường âm) khi nói, rất nhiều âm thay đổi ngoài ra cũng có nhiều từ thay đổi âm.
ここでは、長音ちょうおんと、そのほかのさまざまなおと変化へんか練習れんしゅうをします。
Cùng luyện tập nghe trường âm bà sự biến đổi của nhiều âm khác.

   
れい
Ví dụ

   
おとはい
Thêm vào âm.

   
「じっと」 → 「じいっと」

   
おとわる
Thay đổi âm.

   
「そうか」 → 「そっか」

   
省略しょうりゃくされる
Âm được lược bớt.

   
「ほんとうに」 → 「ほんとに」


Luyện tập:
CD 13

CD をいて、おとわっているところにせんいて、こえたおとをかいてください。
Nghe CD, gạch chân dưới chỗ phát âm khác và hãy điền âm nghe được


Đáp án : [だろ]  Đáp án : [だろ]
だから、何回なんかいってるだろう。

(1)[ ___ ]  [おべんと]
あ、お弁当べんとうわすれちゃった。

(2)[ ___ ]  [めんどくさい]
ゴミをけるなんて、めんどうくさいな

(3)[ ___ ]  [もっかい]
この映画えいが、もう一回いっかいたいな。

(4)[ ___ ]  [そっか]

A:だから、そこがちがうんだよ。
B: そうか。わかった。

(5)[ ___ ]  [ぎじつ]
いま学校がっこうあたらしい技術ぎじゅつ勉強べんきょうしている。

(6)[ ___ ]  [しじつ]
さっき手術しゅじゅつわりました。

(7)[ ___ ]  [じっぷん]
もう 10ぷんほどでもどります。

(8)[ ___ ]  [とこ]
松田まつださんなら、たったいまかえったところだよ。

(9)[ ___ ]  [こっち]
そのほんなら、こちらのだなでみたよ。

(10)[ ___ ]  [すいませんが]
すみませんが、ちょっとおはなししたいことが。


Script & Dịch

だから何回なんかいってるだろ。
Vì vậy mà, mình đã nói rất nhiều lần rồi đúng không?

(1)あ、お弁当べんとう(おべんと)わすれちゃった。
Á, quên mất cơm hộp rồi.

(2)ゴミをけるなんて、めんどくさいなあ。
Việc phân biệt rác thạt là rắc rối quá đi.

(3)この映画えいが、もっかいたいな
Muốn xem bộ phim này lần nữa quá đi.

(4)A: だから、そこがちがうんだよ。
vì thế nên, chỗ này sẽ nhầm đấy.

B: そっか、わかった!
thế à. Mình hiểu rồi.

(5)いま学校がっこうあたらしい技術ぎじゅつ(ぎじつ)を勉強べんきょうしている。
Hiện tại, tôi đang học kĩ thuật mới ở trường.

(6)さっき手術しゅじゅつ(しじつ)がおわりました。
Ca phẫu thuật vừa mới kết thúc lúc nãy.

(7)もう10ぷん(じっぷん)ほどでもどります。
Khoảng 10 phút nữa tôi sẽ quay lại.

(8)松田まつださんなら、たったいまかえったとこだよ。
Anh Matsuda ấy ạ, anh ấy vừa mới về đấy.

(9)そのほんなら、こっちのたなたよ。
Cuốn sách đó tôi nhìn thấy ở kệ sách này.

(10)すいませんが、ちょっとおはなししたいことが。
Xin lỗi, nhưng tôi có chút chuyện muốn nói …



前へ
Unit 01 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 02 - Bài 1 - おとり~促音そくおん
Unit 02 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん外来語がいらいご
Unit 02 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~名詞めいし修飾しゅうしょく
Unit 02 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
次へ
Unit 03 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん漢語かんご
Unit 03 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 04 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 04 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん敬語けいご表現ひょうげん

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict