この映画、見に行って。
Hãy đi xem bộ phim này đi.
この映画見に行かない?
Bạn có muốn đi xem bộ phim này không?
この映画見に行かない。
Không đi xem bộ phim này.
この映画、見に行ったよ。
Đã đi xem bộ phim này rồi.
この映画、見に行こうよ。
Cùng đi xem bộ phim này đi.
(1)会社のお客さんとの約束の時間に遅れてしまいした。
Lỡ trễ giờ hẹn với khách hàng của công ty.
遅れてしまって申し訳ありません。
Thật xin lỗi, tôi đã trễ.
お待たせしてすみません。
Rất xin lỗi vì đã khiến anh(chị) đợi.
(2)先生の荷物が重そうなので、手伝おうと思います。
Vì thấy hành lí của thầy giáo có vẻ nặng nên muốn giúp.
先生、荷物を持ってもよろしいですか。
Thầy ơi, mang hành lí có được không ạ?
先生、荷物お持ちしましょうか。
Thầy ơi,để em mang hành lí cho ạ.
先生、荷物をお持ちになりますか。
Thầy đang mang hành lí à?
先生、荷物を持ってくださいませんか。
Thầy mang hành lí cho e với được không?
先生、荷物をお持ちします。
Thầy ơi, để e mang hành lí cho ạ.
(3)会社の受付で田中さんとの約束について話します。
Ở quầy tiếp tân của công ty, nói chuyện về buổi hẹn với anh Tanaka.
田中さんにお会いしたいですが。
Tôi muốn gặp anh Tanaka .
田中さんヲお願いできますか。
Tôi có thể gặp anh Tanaka được không?
田中さんにあったことがありますか。
Tôi đã từng gặp anh Tanaka.
田中さんに会ってくださいませんか。
Tôi muốn anh(chị) đi gặp anh Tanaka có được không?
田中さんと会うことになっているんですが。
Tôi có cuộc hẹn gặp với anh Tanaka.
(4)友だちのチャンさんが学校を休むことを先生に伝えます。
Chuyển lời đến cô rằng bạn Chan( hôm nay) nghỉ học.
先生、チャンさんが学校を休みそうです。
Cô ơi, hình như bạn Chan nghỉ học.
先、チャンさんが学校を休むそうです。
Cô ơi, nghe nói bạn Chan nghỉ học.
先生、チャンさんは学校を休んでもいいですか。
Cô ơi, cho bạn Chan nghỉ học có được không ạ?
先生、チャンさんに学校を休ませてもいいですか。
Cô ơi, cho phép bạn Chan nghỉ học được không ạ?
先生、チャンさんが学校を休むって言ってました。
Cô ơi, bạn Chan nói( hôm nay) nghỉ học.