Unit 05 – Bài 4 – 文法の聞き取り~使役受身、使役

Mã quảng cáo 1
Hướng dẫn:
べられる」 (受身うけみ)、「べさせる」 (使役しえき)、「べてもらう」「べてあげる」 ((~て)あげる/くれる/もらう) は、わせて使つかうことができます。
Có thể kết hợp và sử dụng các thể như 「食べられる」(Thể bị động), 「食べさせる」( thể sai khiến) 「食べてあげる」「食べてもらう」((-て)あげる/くれる/もらう).
べさせられる」 (使役しえき受身うけみ)、「べさせてあげる/もらう/くれる」 (使役しえき+ (~て)あげる/もらう/くれる)という使つかかたです。
Cách sử dụng các thể như 「食べさせられる」(thể bị động sai khiến) 「食べさせてあげる/もらう/くれる」( thể sai khiến + (-て)あげる/もらう/くれる.
これらのものは、「だれが」「だれに」 したのかを判断はんだんするのがむずかしいです。
Đây là những thể khá khó trong việc phán đoán ai làm ai nhận.
いてすぐわかるようになるまで練習れんしゅうしましょう。
Hãy luyện nghe đến khi có thể hiểu ngay được ai nói và ai làm.


Luyện tập:
CD 30

CD をいて、だれなにをしたかを①②かえらんでください。
Nghe CD, chọn 1 hoặc 2 thể hiện ai đã làm và làm gì.


例1Đáp án : [ 1 ]  Đáp án : [ 1 ]
。。。がものにいった。
1. いもうと
2. はは

例2Đáp án : [ 1 ]  Đáp án : [ 1 ]
。。。がコンピューターを使つかった。
1. わたし
2. 山田やまださん

(1)。。。がった。
Tôi đã đợi
1. わたし
2. ともだち

(2)。。。はよくいている。
Cậu bé Taroukun hay khóc.
1. 花子はなこちゃん
2. 太郎君たろうくん

(3)。。。がぐちをきく
Chị Satou hay nghe những lời than thở.
1. 山下やましたさん
2. 佐藤さとうさん

(4)。。。は部屋へや掃除そうじした。
Em trai dọn dẹp phòng.
1. いもうと
2. おとうと

(5)。。。は海外かいがい研修けんしゅうった。
Tôi đã đi nghiên cứu ở nước ngoài.
1. わたし
2. 部長ぶちょう

(6)。。。は会社かいしゃのセミナーに参加さんかした。
Anh tanaka đã tham gia hội thảo của công ty.
1. わたし
2. 田中たなかさん

(7)。。。が意見いけんう。
Tôi nói ra ý kiến.
1. わたし
2. 課長かちょう

(8)。。。は。。。のノートをコピーした。
Ari xem vở của anh Jon.
1. アリさん - ジョンさん
2. ジョンさん - アリさん


Script & Dịch

例1おとうとははいもにかされた。
Em trai bị mẹ bắt đi mua sắm.

例2田中たなかさんは山田やまださんにコンピューターを使つかわせてもらった。
Tanaka được Yamada cho phép dùng máy tính.

(1)ともだちがおくれたので、30ふんたされた。
Tôi đã đợi

(2)太郎君たろうくんはよく花子はなこちゃんにかされている。
Cậu bé Taroukun hay khóc.

(3)佐藤さとうさんはいつも山下やましたさんにぐちをきかされる。
Chị Satou hay nghe những lời than thở.

(4)おとうといもうと部屋へや掃除そうじをさせられておこっている。
Em trai dọn dẹp phòng.

(5)課長かちょう海外かいがい研修けんしゅうかせていただいた。
Tôi đã đi nghiên cứu ở nước ngoài.

(6)田中たなかさんにおねがいしたら、会社かいしゃのセミナーに参加さんかさせてくれた。
Nhờ vả anh Tanaka, tôi đã được phép tham gia hội thảo của công ty.

(7)課長かちょうわたしにも意見いけんわせてくださいませんか。
Tôi nói ra ý kiến.

(8)アリさんはジョンさんにノートをコピーさせてもらった。
Ari xem vở của anh Jon.


CD 31

CD をいて、意味いみうものを①②からえらんでください。
Nghe CD rồi chọn 1 hoặc 2 phù hợp với ý nghĩa.


Đáp án : [ 1 ]  Đáp án : [ 1 ]
1. おんなひとおとこひとにレポートをかされた。
2. おんなひとおとこひとにレポートをかせてもらった。

(1)
1. おんなひとおとこひとふく洗濯せんたくさせた。
2. おんなひとおとこひとふく洗濯せんたくさせられた。

(2)
1. おとこひとおんなひと雑誌ざっしてられた。
2. おとこひとおんなひと雑誌ざっしてさせられた。

(3)
1. おとこひとおんなひと資料しりょう使つかわせた。
2. おとこひとおんなひと資料しりょう使つかわせてもらった。

(4)
1. どもはピアノの練習れんしゅうをさせられた。
2. どもはピアノの練習れんしゅうをさせてもらった。

(5)
1. おとこひとおんなひとたされた。
2. おとこひとおんなひとたせてもらった。


Script & Dịch

おとこ来週らいしゅううまでにこのほんについてレポートをきなさい。
Người đàn ông: Cho đến tuần sau hãy viết báo cáo về cuốn sách này nhé.

おんな来週らいしゅう
Người phụ nữ: Tuần sau ấy ạ?
。。。はい。
….Vâng.

(1)おとこ洗濯物せんたくものがいっぱいになてるよ。
Người đàn ông: Áo quần cần giặt nhiều quá rồi đấy em.

おんな今日きょうひまなんでしょ?
Người phụ nữ: Hôm nay anh rảnh đúng không?
洗濯せんたくしてくれる。
Giặt giúp em đi.

(2)おとこ:あれ?ここに雑誌ざっしいてなかった。
Người đàn ông: Ấy? Cuốn tạp chí đặt ở đây đâu mất rồi?

おんな:え?まだんでなかったの?
Người phụ nữ: Hả? Anh vẫn chưa đọc ư?
ごめん、てちゃって。
xin lỗi nha, em vứt đi mất rồi.

(3)おとこ:この資料しりょう会議かいぎ使つかわせていただいてもいいでしょうか。
Người đàn ông: Cái tài liệu này tôi muốn sử dụng trong buổi họp có được không ạ?

おんな:ええ、かまいません。
Người phụ nữ: Vâng, được. Không sao cả.

(4)おんな:さあさあ、ピアノの練習れんしゅう時間じかんよ。
Người phụ nữ: Này con, đến giờ luyện tập đàn piano rồi đấy.

おとこ:えー、もう?はーい。
Người con trai: Ế, tới rồi hả? Vâng..

(5)おとこ:あの、料理りょうりはまだないんですけど。
Người đàn ông: Xin lỗi nhưng mà thức ăn của tôi vẫn chưa có…

おんな:すみません、いまつくっていますので、もう少々しょうしょうください。
Người phụ nữ: Xin lỗi anh, vì hiện tại đang làm nên vui lòng đợi thêm chút nữa ạ.



前へ
Unit 03 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 04 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 04 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん敬語けいご表現ひょうげん
Unit 04 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
Unit 04 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 05 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 05 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん漢語かんご
Unit 05 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
次へ
Unit 05 - Bài 5 - まとめの問題もんだい

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict