Unit 05 – Bài 3 – 話者の心情を考える

Mã quảng cáo 1
CD 28

CD をいて、発話はつわたいするこたえとして適当てきとうなものを、したのaからfのなかからえらんでください。
Nghe CD, chọn đáp án từ a đến f bên dưới tương ứng câu trả lời đúng nhất với câu thoại.


例:Đáp án [(a)]  Đáp án [(a)]

(1)[ ___ ]  [(c)]

(2)[ ___ ]  [(d)]

(3)[ ___ ]  [(f)]

(4)[ ___ ]  [(b)]

(5)[ ___ ]  [(e)]


a. じゃ、お先に失礼します。
b. 気遣いなく。
c. 助かります。
d. 仕方がないですね。
e. ええ、喜んで。
f. あ、どうも失礼しました。


Script & Dịch

その仕事しごとわったら、もうかえってもいいですよ。
Sau khi công việc đó hoàn thành, em có thể về nhá.

(1)いそがしいだね。
Bận rộn quá nhỉ.
この書類しょるいぼくがやってあげるよ。
Để anh xử lí tài liệu này cho nha.

(2)明日あした入管にゅうかんかなけえばならないので、アルバイトをやすみたいんですが。
Vì ngày mai tôi phải đến cục xuất nhập cảnh nên tôi muốn xin nghỉ làm thêm ạ..

(3)あのう、それ、わたしのグラスなんですけど。
Xin lỗi, cái cóc đó là của tôi ạ..

(4)いつもありがとうございます。
Thành thật cảm ơn anh(chị) rất nhiều.
これ、つまらないものなんですが。
Đây là món quà nhỏ, anh(chị) nhận cho.

(5)今日きょう食事しょくじかい出席しゅっせきしていただけませんか。
Tôi có thể tham gia bữa tiệc hôm nay không ạ?


CD 29

CD をいて、発話はつわたいするこたえとしてあっているものにO 、あっていないものにX をかいてください。
Nghe CD, chọn O với câu trả lời đúng, chọn X với câu trả lời sai tương ứng vơi câu thoại.
O はふた以上いじょうあろこともあります。
Có thể có trên hai câu O.


「もしもし田中さんはいっらしますか。」

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

(1)「その仕事、私にやらせていただきたいんですが。。」

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

(2)「あー、よかった。電車に間に合わないと思ったよ。」

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

(3)「それあまりよくないんじゃない。」

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

(4)「すみません。このパンフレット、いただいてもいいですか。」

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

(5)「さっきのスピーチ、よかったですよ。よくがんばりましたね。」

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]

1. [ (X) ]
2. [ (O) ]


Script & Dịch


もしも、田中たなかさんはいらっしゃいますか。
Alo, anh Tanaka có ở đấy không ạ?

はい、少々しょうしょうちください。
Vâng, xin đợi một chút.

はい、いまからまいります。
Vâng, tôi sẽ đến ngay bây giờ.

いませきはずしております。
Hiện tại anh ấy không có ở đây.

こちらからお電話でんわします。
Tôi sẽ điện thoại cho anh sau.

(1)
その仕事しごとわたしにやらせていただきたいんですが。
Tôi muốn được làm công việc đó.

そうか。
Thế à.
じゃ、たのむよ。
Thế thì, nhờ cậu nhé.

じゃ、やらせてもらおう

やってくれるとたすかるよ。
Làm giúp cho tôi như thế thật là tốt quá.

やらせてもらえるとうれしいよ。

(2)
あ、よかった。
A, tốt quá.
電車でんしゃわないかとおもったよ。
Mình cứ nghĩ là không kịp giờ tàu nữa chứ.

よかったね。
Tốt nhỉ.
って。
Đã kịp giờ.

やパリわなかったね。
Quả nhiên là đã không kịp giờ nhỉ.

ったらよかったのにね。
Nếu mà kịp giờ thì tốt rồi vậy mà.

ほんと、うとおもわなかった。
Ừ, mình cũng không nghĩ là kịp giờ tàu í.

(3)
それ、あまりよくないじゃない。
Cái đó, chẳng phải là không tốt lắm hay sao hả?

そうかあ
Thế hả.
わたしはいいとおもうけど。
Nhưng mà tôi nghĩ là tốt .

そう。
Thế hả.
くなるといいね。
Trở nên tốt dần cũng hay nhỉ.

うん、わたしもよくないとおもう。
Ừ, tôi cũng nghĩ là không tốt.

どうかな。
Thế nào bây giờ.
いいかもしれないよ。
Cũng có lẽ tốt ấy chứ.

(4)
すみません。
Xin lỗi.
このパンフレット、いただいてもいいですか。
Tôi có thể lấy tờ quảng cáo này không?

ええ、どうぞおちください。
Vâng, chị cứ lấy đi ạ.

かまいませよ。
Không sao ạ.
どうぞ。
Xin mời.

いいえ、いただきません。
Không, không thể lấy.

じゃ、いただきましょう。
Thế thì hãy lấy đi.

(5)
さっきのスピーチ、よかったですよ。
Bài thuyết trình vừa rồi, làm tốt lắm đấy.
よく頑張がんばりましたね。
Đã cố gắng nhiều rồi nhỉ.

ありがとうございます。
Em cảm ơn nhiều.
先生せんせいのおかげです。
Cũng nhờ cô cả.

いえ、あまりがんばらなかったんです。
Không, cũng không cố gắng nhiều lắm đâu.

いいえ、まだまだです。
Không ạ, em cần phải cố gắng nhiều.

そうっていただけるとうれしいです。
Được cô nói( khen) như vậy em rất vui.



前へ
Unit 03 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 04 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 04 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん敬語けいご表現ひょうげん
Unit 04 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
Unit 04 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 05 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 05 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん漢語かんご
次へ
Unit 05 - Bài 4 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ使役しえき
Unit 05 - Bài 5 - まとめの問題もんだい

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict