Unit 05 – Bài 2 – 聴解のための語彙・表現 ~漢語

Mã quảng cáo 1
CD 27

CD を聞いて、文中に出てくる漢語を①②から選んでください。
Nghe CD chọn đáp án 1 hoặc 2 với từ kanji được đưa ra trong câu.


Đáp án : [ 1 ]  Đáp án : [ 1 ]
1. 天気てんき
2. 電気でんき

(1)
1. 招待しょうたい
2. 紹介しょうかい

(2)
1. 試験しけん
2. 事件じけん

(3)
1. 空港くうこう
2. 急行きゅうこう

(4)
1. 理由りゆう
2. 利用りよう

(5)
1. 健康けんこう
2. 銀行ぎんこう


Script & Dịch

いい天気てんきだから、あそびにきましょう。
Vì trời đẹp nên cùng nhau đi chơi thôi.

(1)今度こんどわたし友人ゆうじん先生せんせい紹介しょうかいしますね。
Lần này, tôi sẽ giới thiệu với cô giáo người bạn thân nhất của tôi.

(2)昨日きのう試験しけんむずかしかった。
Kì thi ngày hôm qua thật là khó.

(3)つぎ急行きゅうこう電車でんしゃります。
Sẽ lên chuyến tàu tốc hành tiếp theo.

(4)こちらのプールを利用りようしたいんですが。
Tôi muốn dùng bể bơi này.

(5)ジョギングは健康けんこうのためにやっています。
Vì sức khỏe nên tôi tập chạy bộ.



前へ
Unit 03 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 04 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 04 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん敬語けいご表現ひょうげん
Unit 04 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
Unit 04 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 05 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
次へ
Unit 05 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
Unit 05 - Bài 4 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ使役しえき
Unit 05 - Bài 5 - まとめの問題もんだい

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict