Bài 12 – 25 Bài Đọc Hiểu – 沖縄旅行

123456

Đoạn đọc về món ăn, khẩu vị hoặc lựa chọn thực đơn. Người học luyện nhận biết sở thích ẩm thực, tình trạng sức khỏe và cách đánh giá món ăn trong bối cảnh giao tiếp thân mật hoặc tại quán ăn.

Bài 11 – 25 Bài Đọc Hiểu – お祭り

123456

Nội dung mô tả tình huống mua hàng hoặc trao đổi về số lượng. Người học luyện phân tích số đếm, đơn vị đếm và lựa chọn sản phẩm, đồng thời rèn kỹ năng hiểu hội thoại trong bối cảnh cửa hàng.

Bài 10 – 25 Bài Đọc Hiểu – 美術館

123456

Đoạn đọc mô tả bố cục phòng và vị trí đồ vật. Người học luyện xác định vị trí tương đối, đọc hiểu hướng chỉ định và phân tích cách tổ chức không gian dựa vào mô tả chi tiết về sự sắp xếp đồ đạc.

Bài 09 – 25 Bài Đọc Hiểu – 日本が好きです

123456

Nội dung nói về sở thích, khả năng và mức độ yêu thích qua bản tự giới thiệu hoặc bảng hoạt động. Người học luyện phân tích thông tin cá nhân, xác định sở thích và suy luận lựa chọn phù hợp.

Bài 08 – 25 Bài Đọc Hiểu – 町の生活・田舎の生活

123456

Đoạn đọc mô tả tính chất và đặc điểm của người hoặc vật bằng hệ thống tính từ. Người học luyện nhận biết nội dung mô tả, so sánh đặc điểm và suy luận thái độ nhân vật dựa trên các từ ngữ miêu tả.

Bài 07 – 25 Bài Đọc Hiểu – もらいました・あげました

123456

Nội dung thể hiện tình huống trao – nhận, tặng quà hoặc giúp đỡ trong đời sống. Người học luyện suy luận mối quan hệ, nhận biết mục đích hành động và hiểu ý nghĩa giao tiếp từ đoạn hội thoại có trao đổi đồ vật.

Bài 06 – 25 Bài Đọc Hiểu – お花見

123456

Đoạn đọc mô tả một ngày sinh hoạt của nhân vật với các hoạt động quen thuộc. Người học luyện theo dõi trình tự hành động, xác định thời điểm và nhận biết cách tổ chức thời gian trong sinh hoạt thường nhật.

Bài 05 – 25 Bài Đọc Hiểu – 何時の飛行機で?

123456

Nội dung liên quan đến hành trình di chuyển, phương tiện và tuyến đường, thường dưới dạng bảng giờ tàu hoặc mô tả lộ trình. Người học luyện phân tích thời gian, điểm đến và chuyển tuyến theo ngữ cảnh di chuyển hằng ngày.

Bài 04 – 25 Bài Đọc Hiểu – いつ行きますか

123456

Đoạn đọc mô tả thời gian biểu hoặc lịch trình làm việc trong ngày. Người học luyện xác định giờ giấc, thói quen sinh hoạt và trình tự hoạt động, qua đó hình thành kỹ năng phân tích thông tin thời gian và kế hoạch cá nhân.

Bài 03 – 25 Bài Đọc Hiểu – こうべまでいくらですか

123456

Đọc hiểu về nơi chốn và hoạt động tại từng địa điểm qua mô tả ngắn hoặc lịch hoạt động. Người học luyện xác định “ai ở đâu – làm gì”, hiểu mối quan hệ giữa địa điểm, nghề nghiệp và mục đích di chuyển trong đời sống thực tế.

🔍Tra từ VNJPDict