例その仕事が終わったら、もう帰ってもいいですよ。
Sau khi công việc đó hoàn thành, em có thể về nhá.
この書類、僕がやってあげるよ。
Để anh xử lí tài liệu này cho nha.
(2)明日、入管へ行かなけえばならないので、アルバイトを休みたいんですが。
Vì ngày mai tôi phải đến cục xuất nhập cảnh nên tôi muốn xin nghỉ làm thêm ạ..
(3)あのう、それ、私のグラスなんですけど。
Xin lỗi, cái cóc đó là của tôi ạ..
(4)いつもありがとうございます。
Thành thật cảm ơn anh(chị) rất nhiều.
これ、つまらないものなんですが。
Đây là món quà nhỏ, anh(chị) nhận cho.
(5)今日の食事会に出席していただけませんか。
Tôi có thể tham gia bữa tiệc hôm nay không ạ?