Unit 05 – Bài 5 – まとめの問題

Mã quảng cáo 1
Hướng dẫn:
即時そくじ応答おうとう問題もんだいながれは、以下いかとおりです。
Xâu chuỗi bài tập trả lời tức thì theo như dưới dây.

   
みじか発話はつわく (選択肢せんたくし印刷いんさつされていない)。
Nghe câu thoại ngắn( không có đáp án lựa chọn được in sẵn).

   
発話はつわたいするつの選択肢せんたくしき、適当てきとう応答おうとうをえらぶ。
Hãy nghe 3 đáp án lựa chọn ứng với câu thoại và chọn đáp án đúng nhất.
この 「まとめの問題もんだい」 では、即時そくじ応答おうとう問題もんだいを、実際じっさいちかかたち練習れんしゅうをしましょう。
Ở bài tập tổng hợp này, hãy luyện tập lí giải bài tập trả lời tức thì bằng hình thức gần giống với hướng dẫn thực tế.
まず、CDをいて問題もんだい1をいてみてください。
Trước tiên nghe CD và giải bài tập 1.
つぎのページにスクリプトとヒントがありますから、かたのコツをつかみましょう。
Trang tiếp theo có Script và lời gợi ý, hãy thu thập những kĩ năng giải.
そのあと、問題もんだい2で、実際じっさい問題もんだいいてみましょう。
Sau đó, hãy thực nghiệm giải bài tập 2.


Luyện tập:
CD 32

この問題もんだいでは、まずぶんいてください。
Với bài tập này, trước tiên nghe câu thoại.
それから、その返事へんじいて、1から3のなかからもっといものをひとえらんでください。
Sau đó, nghe câu trả lời, từ 1 đến 3 chọn đáp án đúng nhất.


(1)
1. [ (1) ]
2. [ (2) ]
3. [ (3) ]

(2)
1. [ (1) ]
2. [ (2) ]
3. [ (3) ]


Script & Dịch

(1)M: お元気げんきそうで、なによりです。
M: Chúc anh sức khỏe, sức khỏe là trên hết đấy.

(2)F: はやてってったのに。
F: Đã nói là đến sớm thế mà( cũng trễ).



前へ
Unit 03 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 04 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 04 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん敬語けいご表現ひょうげん
Unit 04 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
Unit 04 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 05 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 05 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん漢語かんご
Unit 05 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる
Unit 05 - Bài 4 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ使役しえき

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict