41. ~たとたん(に)

Mã quảng cáo 1
~たとたん(に)
    Vừa mới... thì

Cách kết hợp:
V た + とたん (に)

▲▽ 2 hành động kế tiếp nhau, gần như làm đồng thời (thường là việc không lường trước)

Ví dụ:


1.  一口ひとくちべたとたん、まずくてした。
     Ngay khi vừa bỏ vào miệng một miếng, tôi đã nhè ra ngay vì quá tệ.


2.  ボタンをしたとたんに、画面がめん文字もじえてしまった。
     Ngay khi ấn nút, chữ trên màn hình đã biến mất.


3.  おもちゃをげたとたん、どもははげしくした。
     Ngay khi tôi lấy đi đồ chơi, đứa bé khóc ầm lên.


4.  名前なまえいたときはおもせなかったが、かおたとたんにおもした。
     Khi nghe tên anh ta tôi không thể nhớ nổi nhưng, khi nhìn mặt là tôi nhớ ra ngay.


前へ
36. ~にわたって/わたり
37. ~にとって
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
次へ
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict