45. ~てからでないと/なければ・・・ない

Mã quảng cáo 1
~てからでないと/なければ。。。ない
    Nếu không phải là sau khi làm ~ thì không...

Cách kết hợp:
V て + から + でないと/なければ。。。ない

▲▽ Nếu không phải là sau khi làm ~ thì không (nhấn mạnh thứ tự trước sau của hành động, vế trước là điều kiện để vế sau xảy ra)

Ví dụ:


1.  実物じつぶつてからでないとうかどうかはめられない。
     Trừ khi sau khi xem tận mắt, tôi không thể quyết định mua nó hay không.


2.  日本にほんではむかしあね結婚けっこんしてからでないといもうと結婚けっこんできなかった。
     Ở Nhật Bản thời xưa, nếu chị chưa kết hôn thì em không thể kết hôn.


3.  契約書けいやくしょをよくんでからでなければサインをしてはいけない。
     Nếu chưa đọc bản hợp đồng một cách cẩn thận cậu không được kí vào đó.


4.  「おやつはあらってからでないと、べちゃだめよ」
     「Nếu chưa rửa tay thì con không được dùng điểm tâm」


前へ
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
次へ
46. ~て以来
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict