~たとたん(に)
Vừa… thì…Cách kết hợp:
Vた + とたん(に)▲▽ Diễn tả hai hành động xảy ra gần như đồng thời; hành động sau thường là việc bất ngờ, ngoài dự đoán, xảy ra ngay sau hành động trước.
Ví dụ:
1. 一口食べたとたん、まずくて吐き出した。
Ngay khi vừa bỏ vào miệng một miếng, tôi đã nhè ra ngay vì quá tệ.
2. ボタンを押したとたんに、画面の文字が消えてしまった。
Ngay khi ấn nút, chữ trên màn hình đã biến mất.
3. おもちゃを取り上げたとたん、子どもは激しく泣き出した。
Ngay khi tôi lấy đi đồ chơi, đứa bé khóc ầm lên.
4. 名前を聞いたときは思い出せなかったが、顔を見たとたんに思い出した。
Nghe tên thì không nhớ ra, nhưng vừa nhìn mặt là tôi nhớ ngay.
前へ
| 36. ~にわたって/わたり |
| 37. ~にとって |
| 38. ~による/より/よって/よっては |
| 39. ~に違いない |
| 40. ~とは/というのは |
次へ
| 42. ~につれ(て) |
| 43. にしたがって/したがい |
| 44. ~最中 |
| 45. ~てからでないと/なければ・・・ない |
| 46. ~て以来 |