96. ~れる/られる

123456
~れる/られる(tự phát)
    Tự nhiên nảy sinh

▲▽ Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc hành động nảy sinh một cách tự nhiên, không chủ ý.

Ví dụ:


1.  このうたくと、どものころのことがおもされる。
     Nghe bài hát này, tôi tự nhiên nhớ về thủa ấu thơ.


2.  くにからおくられてきた荷物にもつると、ははのことがおもわれる。
     Nhìn thấy hành lí được gửi từ trong nước, tôi tự nhiên nghĩ về mẹ.


3.  田舎いなか一人ひとりらしをしている祖母そぼのことがあんじられる。
     Tự dưng tôi thấy lo lắng cho bà đang sống một mình ở quê.


4.  いもうと病気びょうき現代げんだい医学いがくではなおすことがむずかしいそうだ。新薬しんやく完成かんせいたれる。
     Hiện nay rất mong chờ sự hoàn thành của thuốc mới.


前へ
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
次へ
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict