42. ~につれ(て)

Mã quảng cáo 1
~につれ(て)
    A dẫn theo, kéo theo B

Cách kết hợp:
N/V る (mang tính biến đổi) + につれ (て)

▲▽ A thay đổi thì B cũng thay đổi (mang tính đồng thời)

Ví dụ:


1.  試験しけんちかづくにつれて、だんだん心配しんぱいになってきた。
     Kì thi đang đến gần và tôi thấy lo lắng dần.


2.  日本にほんでの生活せいかつながくなるにつれ、ともだちもできてたのしくなった。
     Sống ở Nhật lâu, tôi cảm thấy vui vì có bạn bè.


3.  再開発さいかいはつすすむにつれて、駅前えきまえ様子ようすがすっかりわってしまった。
     Cùng với việc tái kiến trúc, phía trước nhà ga đã thay đổi rõ rệt.


4.  時間じかん経過けいかにつれ、その事件じけんのことはわすれられてしまった。
     Thời gian trôi qua và vụ việc đó đã bị quên lãng.


前へ
37. ~にとって
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
次へ
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
47. ~一方だ
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict