43. にしたがって/したがい

123456
にしたがって/したがい
    Cùng với … thì …

Cách kết hợp:
N/V る (mang tính biến đổi) + にしたがって/したがい

▲▽ Biểu thị sự thay đổi của B theo sự thay đổi của A một cách khách quan, mang tính quy luật.

Ví dụ:


1.  北半球きたはんきゅうではきたくにしたがって気温きおんがる。
     Ở bắc bán cầu nếu đi về phía bắc nhiệt độ giảm dần.


2.  台風たいふうちかづくにしたがい、風雨ふううはますますつよまるでしょう。
     Cơn bão đang tiến tới gần và mưa gió càng mạnh hơn.


3.  携帯けいたい電話でんわ普及ふきゅうするにしたがって、通話料つうわりょうやすくなった。
     Khi điện thoại di động trở nên phổ biến, giá cước cũng trở nên rẻ hơn.


4.  18さい人口じんこう減少げんしょうにしたがい、留学生りゅうがくせい入学にゅうがく熱心ねっしん大学だいがくえた。
     Do dân số 18 tuổi giảm, các trường đại học tích cực hơn trong việc tuyển du học sinh.


~に従って/従い
    Theo …

Cách kết hợp:
N + に従って/従い

▲▽ Diễn tả hành động làm theo chỉ thị, lời khuyên, quy tắc hoặc hướng dẫn của ai đó.

Ví dụ:


1.  デパートが火事かじになったが、きゃく店員てんいん指示しじしたがって避難ひなんし、全員ぜんいん無事ぶじだった。
     Tòa nhà bị cháy nhưng, khách hàng sơ tán theo chỉ thị của nhân viên và tất cả đã vô sự.


2.  おやすすめにしたがい、地元じもと就職しゅうしょくすることにした。
     Theo những gì bố mẹ cố vấn, tôi quyết định tìm công việc ở địa phương.


前へ
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)
次へ
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict