52. ~ことはない

Mã quảng cáo 1
~ことはない
    Không cần thiết phải...

Cách kết hợp:
V る + ことはない

▲▽ Không nhất thiết phải làm ~ (dùng trong hội thoại)

Ví dụ:


1.  「時間じかん十分じゅうぶんにあるから、そんなにいそぐことはありませんよ」
     「Vì còn đủ thời gian nên không cần phải gấp gáp thế đâu」


2.  「かれ招待しょうたいだから、あなたがおかねはらうことはないとおもう」
     「Vì anh ấy chiêu đãi nên tôi nghĩ rằng bạn không cần thiết phải trả tiền」


3.  「そんなにがったりすることはありませんよ。まだチャンスがあるんだから」
     「Không cần phải thất vọng như thế. Vì vẫn còn cơ hội mà」


前へ
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
51. ~ということだ
次へ
53. こと
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict