~てくださいませんか – Xin vui lòng…?

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú sắc thái
Xin làm (lịch sự cao) V-て + くださいませんか くださいませんか Câu hỏi phủ định lịch sự, đề nghị nhẹ nhàng
Rất lịch sự (quá khứ) V-て + くださいませんでしたか おしえてくださいませんでしたか Dùng khi nhắc lại/nhắc khéo việc đã đề nghị
Kết hợp danh từ (kính ngữ) ご/お + N/連用形れんようけい + くださいませんか 確認かくにんくださいませんか Mẫu doanh nghiệp, trang trọng văn bản

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Dùng để đưa ra lời đề nghị/nhờ vả ở mức độ lịch sự cao, tương đương “Ngài/cô/chú có thể vui lòng … được không ạ?”.
  • Hình thức phủ định くださいませんか làm giảm tính áp đặt, khiến yêu cầu nghe mềm và tôn trọng đối phương hơn so với ~てください.
  • Trọng tâm kính trọng đặt ở người nghe (dựa trên động từ くださる: kính ngữ của くれる). Vì vậy, phù hợp khi nói với khách hàng, đối tác, người lạ, người bề trên.
  • So với ~ていただけませんか: cả hai rất lịch sự; ~ていただけませんか nhấn mạnh “tôi khiêm nhường được nhận” (khiêm nhường ngữ), còn ~てくださいませんか nhấn mạnh “người nghe vui lòng làm” (tôn kính ngữ). Trong emails công việc, ~ていただけますといです còn mềm hơn.

3. Ví dụ minh họa

  • この書類しょるい確認かくにんしてくださいませんか
    Ngài có thể vui lòng kiểm tra tài liệu này được không ạ?
  • もういちど説明せつめいくださいませんか
    Xin vui lòng giải thích lại một lần nữa ạ.
  • おそりますが、明日あしたまでにご返信へんしんくださいませんか
    Thật xin lỗi, nhưng xin vui lòng phản hồi trước ngày mai ạ.
  • せきすこめてくださいませんか
    Anh/chị có thể vui lòng ngồi dồn lại một chút được không ạ?
  • すきのさいにご連絡れんらくくださいませんか
    Khi rảnh, xin vui lòng liên lạc giúp tôi ạ.
  • 失礼しつれいですが、お名前なまえうかがってもくださいませんか
    Xin thất lễ, tôi có thể biết tên quý vị được không ạ?
  • さきほどのてんについて、もうすこ具体ぐたいれいげてくださいませんか
    Về điểm vừa rồi, xin vui lòng nêu thêm ví dụ cụ thể ạ.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Mức lịch sự: cao hơn ~てください, ngang hoặc hơi trực tiếp hơn ~ていただけませんか. Dùng khi cần lịch sự và rõ yêu cầu.
  • Tiền tố lịch sự đi kèm danh từ/động danh: ご確認かくにんくださいませんか, ご対応たいおうくださいませんか, おちくださいませんか (ít dùng, thường おちください).
  • Kết hợp cụm đệm mềm: 失礼しつれいですが/おそりますが/つかえなければ + V-てくださいませんか.
  • Văn nói thường ngày hiếm; phổ biến trong dịch vụ, tổng đài, công sở, email khách hàng.
  • Không dùng khi ra lệnh nội bộ thân mật; khi đó dùng ~てくれない?/~てくれる? hoặc ~て。

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu ngữ pháp Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
V-てくださいませんか Xin vui lòng làm (tôn kính ngữ) Lịch sự cao, nhấn người nghe “làm cho”. 確認かくにんしてくださいませんか
V-ていただけませんか Tôi có thể được nhận việc làm giúp không Khiêm nhường hơn, mềm hơn trong email. 確認かくにんしていただけませんか
V-てもらえませんか Có thể nhận được việc làm giúp không Lịch sự vừa; trung tính hơn くれませんか. 説明せつめいしてもらえませんか
V-てくれませんか Làm cho tôi được không Mềm, đối thoại trực tiếp; kém trang trọng hơn. 手伝てつだってくれませんか
V-てください Hãy làm ơn Lịch sự cơ bản; có thể hơi thẳng trong business. 少々しょうしょうください

6. Ghi chú mở rộng

  • Dạng quá khứ くださいませんでしたか có thể dùng để nhắc nhở lịch sự: 先日せんじつのメールをご確認かくにんくださいませんでしたか
  • Trong văn bản rất trang trọng, thay bằng: ご確認かくにんいただけますといです/ご教示きょうしたまわれますといです (rất trang trọng).
  • Tránh lặp kính ngữ dư thừa: ご確認かくにんして is sai; đúng là 確認かくにんくださいませんか (danh từ hóa + ご).
  • Không dùng với hành vi không thuộc quyền người nghe (ví dụ: 天気てんきえてくださいませんか là phi lý).

7. Biến thể & cụm cố định

  • おそりますが、~てくださいませんか
  • つかえなければ、~てくださいませんか
  • てかずですが、~てくださいませんか
  • 確認かくにんくださいませんか/ご対応たいおうくださいませんか/ご教示きょうしくださいませんか/ご連絡れんらくくださいませんか
  • ~てくださいませんでしょうか (rất dài, siêu lịch sự, thường trong văn viết cố kính)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Sai tiền tố: × ご説明せつめいしてくださいませんか → ✓ 説明せつめいくださいませんか hoặc 説明せつめいしてくださいませんか
  • Nhầm sắc thái: dùng くださいませんか với bạn bè nghe cứng; chọn くれない?/ くれる?
  • Nhầm với いただけませんか: đề thi hay hỏi mẫu nào khiêm nhường (いただく) và mẫu nào tôn kính (くださる).
  • Bỏ đệm lịch sự: không có すみませんが/おそりますが trước yêu cầu có thể nghe đột ngột trong business.
  • Thêm chủ ngữ “あなた” là dư/không tự nhiên trong tiếng Nhật chuẩn.

Đề nghị

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict