~せい
Vì… mà/Do… mà (kết quả xấu, trách móc)Cách kết hợp:
普通形+せい▲▽ Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu, mang sắc thái trách móc.
Ví dụ:
1. あの人のせいでみんなが迷惑している。
Vì người đó mà mọi người đều bị làm phiền.
2. 景気が悪いせいでボーナスが減った。
Vì kinh tế xấu nên tiền thưởng giảm.
3. 試合に負けたのはミスをした私のせいだ。
Thua trận là do tôi mắc lỗi.
4. 大気汚染が悪化したのは、政府が何の対策も立てなかったせいだ。
Ô nhiễm không khí xấu đi là do chính phủ không đưa ra biện pháp nào.
5. 彼女は何でも人のせいにするから嫌われている。
Cô ấy bị ghét vì cái gì cũng đổ lỗi cho người khác.
~せいか
Không chắc, có lẽ là do…Cách kết hợp:
N/普通形+せいか▲▽ Diễn tả phỏng đoán chưa chắc chắn: “có lẽ là do…”, sắc thái nhẹ hơn ~せい.
Ví dụ:
1. 気のせいか、最近父は元気がないようだ。
Không biết có phải do cảm giác không, nhưng dạo này bố tôi có vẻ không được khỏe.
2. 年のせいか、このごろ物忘れがひどい。
Không biết có phải do tuổi tác không mà dạo này tôi hay quên.
3. このあたりは気候が温暖なせいか、のんびりしていて暮らしやすい。
Có lẽ nhờ khí hậu ôn hòa nên vùng này yên bình, dễ sống.
前へ
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
| 16. ~から~にかけて |
| 17. ~だらけ |
| 18. ~おかげ |
次へ
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |
| 22. ~に関し(て) |
| 23. ~に比べ(て) |
| 24. ~に加え(て) |