19. ~せい

Mã quảng cáo 1
~せい
    Vì... mà, Do... mà

Cách kết hợp:
N/V/A ở dạng mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ

▲▽ Do ~ dẫn đến kết quả tiêu cực, khiển trách.

Ví dụ:


1.  あのひとのせいでみんなが迷惑めいわくしている。
     Vì người đó mà mọi người gặp rắc rối.


2.  景気けいきわるいせいでボーナスがった。
     Vì tình hình kinh tế xấu đi mà tiền thưởng giảm.


3.  試合しあいけたのはミスをしたわたしのせいだ。
     Thua trận là do lỗi lầm của tôi.


4.  大気たいき汚染おせん悪化あっかしたのは、政府せいふなん対策たいさくてなかったせいだ。
     Tình trạng ô nhiễm không khí xấu đi là do chính phủ không có biện pháp đối phó.


5.  彼女かのじょなんでもひとのせいにするからきらわれている。
     Cô ta bị ghét vì cái gì cũng đổ tội cho người khác.



Cách kết hợp:
~せいか

▲▽ Không thể chắc chắn nhưng, rất có thể nguyên nhân là ~

Ví dụ:


1.  のせいか、最近さいきんちち元気げんきがないようだ。
     Không biết có phải do suy nghĩ nhiều không mà gần đây bố có vẻ không được khỏe.


2.  としのせいか、このごろ物忘ものわすれがひどい。
     Không biết có phải do tuổi tác không mà gần đây bệnh hay quên của tôi nặng quá rồi.


3.  このあたりは気候きこう温暖おんだんなせいか、のんびりしていてらしやすい。
     Không biết có phải do vùng này thời tiết ôn hòa không mà tôi cảm thấy thoải mái và dễ sống.


前へ
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
18. ~おかげ
次へ
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict