1. Cấu trúc cơ bản
| Loại từ |
Cấu tạo với ~てさしあげる |
Ví dụ cấu trúc |
Ghi chú |
| Động từ |
V-て + さしあげる/さしあげます |
私が手伝ってさしあげます。 |
Khiêm nhường “làm cho (bề trên)” |
| Đối tượng |
N(人)に + V-て + さしあげる |
お客様に説明してさしあげました。 |
“に” đánh dấu người nhận |
| Đề nghị |
V-て + さしあげましょうか |
ご案内してさしあげましょうか。 |
Đề xuất giúp đỡ lịch sự |
| Phủ định |
V-て + さしあげられない |
対応してさしあげられません。 |
Từ chối khéo |
2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết
- Thể hiện hành động của người nói dành cho người bề trên/khách với thái độ khiêm tốn.
- Giữ quan hệ trong-ngoài: người làm là “tôi/nhóm tôi”, người nhận là “khách/đối tác”.
- Sắc thái trang trọng hơn ~てあげる, phù hợp bối cảnh dịch vụ, tiếp khách, công sở.
- Trong thực hành, mẫu お/ご~します thường được ưu tiên vì gọn và chuẩn keigo.
3. Ví dụ minh họa
- 荷物をこちらでお預かりしてさしあげます。
Chúng tôi sẽ nhận giữ hành lý cho quý khách.
- 出口までご案内してさしあげます。
Tôi sẽ dẫn quý khách ra lối ra.
- よろしければ、資料をコピーしてさしあげましょうか。
Nếu được, tôi photo tài liệu cho nhé?
- 会議の日程は私からご連絡してさしあげます。
Lịch họp tôi sẽ liên lạc lại cho quý vị.
- 申し訳ありませんが、その件は対応してさしあげられません。
Xin lỗi, việc đó chúng tôi không thể hỗ trợ.
- 道に迷われたなら、駅まで送ってさしあげます。
Nếu bị lạc, tôi sẽ đưa đến ga.
4. Cách dùng & sắc thái
- Dùng với khách/cấp trên; tránh dùng với bạn bè/người dưới vì quá trang trọng hoặc lệch vai vế.
- Khi đề nghị, dùng ~てさしあげましょうか để tỏ ý sẵn sàng giúp một cách lịch sự.
- Tránh lặp khiêm nhường quá mức: cân nhắc dùng ご案内します thay vì ご案内してさしあげます.
- Không dùng để yêu cầu người khác; nếu muốn nhờ vả, đổi sang ~ていただけますか/~ていただきたい。
5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự
| Mẫu |
Ý nghĩa |
Khác biệt |
Ví dụ ngắn |
| ~てさしあげる |
Làm cho (khiêm nhường) |
Trang trọng, hướng người trên/khách |
説明してさしあげます。 |
| ~てあげる |
Làm cho (trung tính) |
Không dùng với người trên/khách |
手伝ってあげる。 |
| ~てやる |
Làm cho (thô/đối tượng dưới) |
Thân mật thô, tránh dùng trang trọng |
犬に水をやってやる。 |
| お/ご~します |
Khiêm nhường tiêu chuẩn |
Ngắn gọn, tự nhiên trong kinh doanh |
ご案内します。 |
| ~ていただく |
Nhận được ai làm |
Góc nhìn người nhận |
説明していただく。 |
6. Ghi chú mở rộng
- Nếu người làm không phải người nói mà là đồng nghiệp: 弊社の者がご案内してさしあげます(giữ quan hệ trong-ngoài).
- Trong email, tiêu chuẩn hơn: ご案内いたします/ご連絡いたします.
- Phủ định khả năng lịch sự hay dùng để từ chối: ~してさしあげられません/致しかねます(rất trang trọng).
7. Biến thể & cụm cố định
- ~てさしあげます/~てさしあげました/~てさしあげましょう(ý chí)
- ~てさしあげましょうか(đề nghị), ~てさしあげられません(từ chối khéo)
- Cụm: ご案内してさしあげる/ご説明してさしあげる/お見せしてさしあげる
8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT
- Dùng sai vai vế (với bạn bè/người dưới). Chọn ~てあげる thay thế.
- Nhờ vả bằng ~てさしあげる: sai góc nhìn; phải dùng ~ていただけますか.
- Trộn keigo quá mức gây rườm rà; chọn một hệ thống nhất (~します/いたします hoặc ~てさしあげる).
- Thi JLPT hay gài bối cảnh “khách hàng/cấp trên” để buộc chọn ~てさしあげる hoặc お/ご~します.