~をくださる – Cho (người trên cho mình)

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại từ Cấu tạo với ~をくださる Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Kính ngữ (tôn người cho) X が わたし/ない に N を くださる 部長ぶちょうわたし資料しりょうをくださった Kính ngữ của くれる
Hình thái lịch sự くださいます/くださいました/くださって きゃくさまがご意見いけんをくださいました Bất quy tắc: くださる→くださいます、てかたち→くださって
Đối tượng nhận “tôi/chúng tôi/nhóm tôi” hoặc người thuộc phe tôi 祖母そぼむすめ手紙てがみをくださった Người nhận phải gắn với phía người nói
Khác “ください” (Xin)N を ください みずをください “ください” là câu yêu cầu, khác với “くださる” (miêu tả)

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Dùng để nói “(người trên/khách) cho, tặng” tôi/nhóm tôi vật N, với sắc thái tôn kính người cho.
  • Chủ ngữ là người cho (đối tượng được kính nể), người nhận ở phe người nói.
  • Tần suất cao trong báo cáo, thuật lại việc đã nhận từ khách hàng, cấp trên, thầy cô.
  • Thường đi kèm danh từ có tiền tố kính ngữ: ご連絡れんらく/ご厚意こうい/ご支援しえん/お言葉ことば など.

3. Ví dụ minh họa

  • 部長ぶちょうわたし最新さいしん資料しりょうくださいました
    Trưởng phòng đã tặng cho tôi tài liệu mới nhất.
  • きゃくさまあたたかいお言葉ことばくださった
    Khách hàng đã dành cho (chúng tôi) những lời ấm áp.
  • 祖父そふむすめ絵本えほんくださった
    Ông đã tặng sách tranh cho con gái (của tôi).
  • 先生せんせいがご推薦すいせんじょうくださいました
    Thầy đã cho tôi thư giới thiệu.
  • 田中たなかさまがご連絡れんらくくださいました
    Anh/chị Tanaka đã liên lạc cho (chúng tôi).
  • 対比たいひかれわたしほんくれた(thường)/かれわたしほんくださった(tôn kính).
    Đối chiếu くれる vs くださる.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Kính trọng người cho; dùng trong môi trường công việc, với khách hàng, cấp trên, người lớn tuổi.
  • Nhấn hậu tạ: ~をくださり、ありがとうございます/あつ御礼おれいもうげます.
  • Có thể lược “わたしに” nếu ngữ cảnh rõ người nhận là tôi/nhóm tôi.
  • Danh từ thường kèm お/ご để tăng lịch sự: ご連絡れんらく/ご厚意こうい/お時間じかん をくださる.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu ngữ pháp Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
N をくださる (Người trên) cho tôi Kính ngữ của くれる 先生せんせいほんをくださった
N をくれる Cho tôi Thông thường ともだちがほんをくれた
N をいただく Tôi nhận Khiêm nhường (góc nhìn người nhận) 先生せんせいからほんをいただいた
N をあげる Tôi cho ai đó Góc nhìn người cho わたし後輩こうはい資料しりょうをあげた
N をさしあげる Kính tặng Khiêm nhường của あげる きゃくさま試供しきょうひんげる
N をください Xin (hãy cho) Câu yêu cầu 名刺めいしをください
Vてくださる (Người trên) làm V cho tôi Mẫu động từ liên quan 説明せつめいくださる

6. Ghi chú mở rộng

  • Hình thức -ます: くださいます; てかたち: くださって; quá khứ lịch sự: くださいました.
  • Trong lời cảm ơn trang trọng có thể dùng “たまわる(たまわる)”: ご高配こうはいたまわあつ御礼おれいもうげます (rất trang trọng, văn bản).
  • Không dùng くださる nếu người nhận không thuộc phía người nói; khi đó dùng あげる/さしあげる/あたえる tùy quan hệ.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 連絡れんらくをくださる/ご返信へんしんをくださる
  • 厚意こういをくださる/ご支援しえんをくださる
  • 推薦すいせんじょうをくださる/招待しょうたいじょうをくださる
  • 時間じかんをくださる/お心遣こころづかいをくださる

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Chủ ngữ sai: “わたし先生せんせいほんをくださる” ×. くださる: chủ ngữ phải là người cho (đối phương), người nhận là tôi/nhóm tôi.
  • Dùng くださる với đối tượng nhận ngoài phe tôi: không tự nhiên. Chuyển sang あげる/さしあげる/あたえる.
  • Nhầm với ください (yêu cầu). ください không phải động từ tường thuật “cho”.
  • Bỏ tiền tố kính ngữ cho danh từ trong văn lịch sự: nên có ご/お khi phù hợp.

Cho・Nhận

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict