~最中
Đúng lúc đang làm A thì B xảy raCách kết hợp:
A ( N + の/V ている ) + 最中 + B▲▽ Thể hiện sự việc xảy nhanh, 2 hành động kế tiếp nhau liên tục
Ví dụ:
1. 着替えをしている最中に玄関のチャイムが鳴った。
Trong khi tôi đang thay quần áo thì chuông cửa ra vào vang lên.
2. 友だちが迎えに来たとき、私はまだごはんを食べている最中だった。
Khi bạn tôi đến để đón, tôi vẫn còn chưa xong bữa cơm.
3. マナーモードにしておくのを忘れたので、授業の最中に携帯電話が鳴ってしまった。
Vì tôi quên để chế độ rung, chiếc điện thoại di động của tôi kêu lên giữa giờ học.
4. その件については、今話し合っている最中だ。
Về vấn đề đó, bây giờ tôi đang thảo luận.
前へ
| 39. ~に違いない |
| 40. ~とは/というのは |
| 41. ~たとたん(に) |
| 42. ~につれ(て) |
| 43. にしたがって/したがい |
次へ
| 45. ~てからでないと/なければ・・・ない |
| 46. ~て以来 |
| 47. ~一方だ |
| 48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない |
| 49. はもちろん/もとより |