44. ~最中

123456
~最中
    Đúng lúc đang… thì…

Cách kết hợp:
A ( N + の/V ている ) + 最中 + B

▲▽ Diễn tả một sự việc khác xen vào đúng lúc hành động đang diễn ra. Nhấn mạnh thời điểm “đúng lúc đang…”.

Ví dụ:


1.  着替きがえをしている最中さいちゅう玄関げんかんのチャイムがった。
     Trong khi tôi đang thay quần áo thì chuông cửa ra vào vang lên.


2.  ともだちがむかえにたとき、わたしはまだごはんをべている最中さいちゅうだった。
     Khi bạn tôi đến để đón, tôi vẫn còn chưa xong bữa cơm.


3.  マナーモードにしておくのをわすれたので、授業じゅぎょう最中さいちゅう携帯けいたい電話でんわってしまった。
     Vì tôi quên để chế độ rung, chiếc điện thoại di động của tôi kêu lên giữa giờ học.


4.  そのけんについては、いまはなっている最中さいちゅうだ。
     Về vấn đề đó, bây giờ tôi đang thảo luận.


前へ
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい
次へ
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict