89. ~さえ

~さえ
    Đến cả …; thậm chí …

Cách kết hợp:
N/V て/V ます bỏ ます/ [nghi vấn từ + か] + さえ

▲▽ Diễn tả mức độ cực đoan: “đến cả…, thậm chí…”. Nhấn mạnh sự bất ngờ.

Ví dụ:


1.  この子(こ)はもう6歳(さい)だが、まだ自分(じぶん)の名前(なまえ)さえ読(よ)めない。
     Đứa trẻ này đã 6 tuổi nhưng đến tên mình cũng chưa thể đọc được.


2.  娘(むすめ)は親(おや)にさえ相談(そうだん)せずに留学(りゅうがく)を決(き)めてしまった。
     Con gái tôi đến cha mẹ cũng không hề bàn bạc mà tự mình quyết định đi du học.


3.  この問題(もんだい)は成績(せいせき)優秀(ゆうしゅう)な佐藤君(さとうくん)でさえできなかった。
     Đến như cậu Satou, người có thành tích tốt cũng không thể giải được bài tập này.


4.  「運動(うんどう)の苦手(にがて)な私(わたし)でさえ、1週間(しゅうかん)で泳(およ)げるようになったのだから、あなたなら3日(にち)でだいじょうぶよ」
     Đến người vận động kém như tôi chỉ mất 1 tuần đã có thể bơi được thì nếu là cậu thì chỉ cần 3 ngày thôi.


5.  妻(つま)は夫(おっと)の給料(きゅうりょう)がいくらかさえ知(し)らなかった。
     Vợ tôi đến tiền lương của chồng cũng không biết là bao nhiêu.


6.  どんなに頼(たの)んでも、野口(のぐち)さんは会(あ)ってさえくれなかった。
     Dù tôi đã đề nghị thế nào nhưng thậm chí anh Noguchi không gặp tôi.


7.  彼(かれ)は友人(ゆうじん)からの手紙(てがみ)を読(よ)みさえせずに、ごみ箱(ばこ)に放(ほう)り投(な)げた。
     Anh ta thậm chí không đọc lá thư của người bạn mà vứt nó vào thùng rác.


前へ
84. ~わけにはいかない
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり
88. ~こそ
次へ
90. ~として
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict