Unit 04 – Bài 4 – まとめの問題

Hướng dẫn:
発話(はつわ)表現(ひょうげん)問題(もんだい)の流(なが)れは、以下(いか)の通(とお)りです。
Xâu chuỗi bài tập biểu hiện hội thoại theo như dưới đây.

   
イラストを見(み)ながら、状況(じょうきょう)説明(せつめい)文(ぶん)と質問(しつもん)文(ぶん) 「何(なん)と言(い)いますか」 を聞(き)く (選択肢(せんたくし)は印刷(いんさつ)されていない)。
Nhìn tranh minh họa vừa nghe câu giải thích tình huống và câu hỏi 「何と言いますか」( không có đáp án lựa chọn được in sẵn).

   
三(み)つの選択肢(せんたくし)を聞(き)き、適当(てきとう)な発話(はつわ)をえらぶ。
Hãy nghe 3 đáp án lựa chọn và chọn đáp án đúng nhất.
この 「まとめの問題(もんだい)」 では、発話(はつわ)表現(ひょうげん)の問題(もんだい)を、実際(じっさい)に近(ちか)い形(かたち)で解(と)く練習(れんしゅう)をしましょう。
Ở bài tập tổng hợp này, hãy luyện tập lí giải bài tập biểu hiện hội thoại bằng hình thức gần giống với hướng dẫn thực tế.
まず、CDを聞(き)いて問題(もんだい)1を解(と)いてみてください。
Trước tiên, nghe CD và giải bài tập 1.
つぎのページにスクリプトとヒントがありますから、解(と)き方(かた)のコツをつかみましょう。
Trang tiếp theo có Script và lời gợi ý, hãy thu thập những kĩ năng giải.
そのあと、問題(もんだい)2で、実際(じっさい)に問題(もんだい)を解(と)いてみましょう。
Sau đó, hãy thực nghiệm giải bài tập 2.


Luyện tập:
CD 24

この問題(もんだい)では、絵(え)を見(み)ながら質問(しつもん)を聞(き)いてください。矢印(やじるし)(→)の人(ひと)はなんといいますか。
Với bài tập này, vừa xem tranh vừa nghe câu hỏi. Người có mũi tên (→) sẽ nói câu gì.
1から3の中(なか)から、最(もっと)も良(よ)いものを一(ひと)つ選(えら)んでください。
Từ 1 đến 3 chọn đáp án đúng nhất.


(1)
1. [ (1) ]
2. [ (2) ]
3. [ (3) ]



(2)
1. [ (1) ]
2. [ (2) ]
3. [ (3) ]



Script & Dịch

(1)会社(かいしゃ)の先輩(せんぱい)が荷物(にもつ)をたくさん持(も)っているので、持(も)ってあげます。
Vì thấy tiền bối ở công ty mang nhiều hành lí nên muốn mang giúp.
なんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?

(2) 日本語(にほんご)の手紙(てがみ)を書(か)きました。
Tôi đã viết là thư bằng tiếng Nhật.
先生(せんせい)に見(み)てもらいたいです。
Muốn đưa cô giáo xem.
なんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?


CD 25

この問題では、絵を見ながら質問を聞いてください。矢印(→)の人はなんといいますか。
Với bài tập này, vừa xem tranh vừa nghe câu hỏi. Người có mũi tên (→) sẽ nói câu gì.
1から3の中から、最も良いものを一つ選んでください。
Từ 1 đến 3 chọn đáp án đúng nhất.


(1)
1. [ (1) ]
2. [ (2) ]
3. [ (3) ]



(2)
1. [ (1) ]
2. [ (2) ]
3. [ (3) ]



Script & Dịch

(1)会社(かいしゃ)の新(あたら)しい仕事(しごと)がしたいです。
Muốn làm công việc mới của công ty.
なんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?

(2)先輩(せんぱい)をパーティーに誘(さそ)いたいです。
Muốn mời tiền bối đến bữa tiệc.
なんと言(い)いますか。
Sẽ nói câu gì?



前へ
Unit 03 - Bài 3 - 文法(ぶんぽう)の聞(き)き取(と)り~使役(しえき)、受身(うけみ)、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題(もんだい)
Unit 04 - Bài 1 - 音(おと)の聞(き)き取(と)り~話(はな)しことばの音(おと)の変化(へんか)
Unit 04 - Bài 2 - 聴解(ちょうかい)のための語彙(ごい)・表現(ひょうげん) ~敬語(けいご)表現(ひょうげん)
Unit 04 - Bài 3 - 話者(わしゃ)の心情(しんじょう)を考(かんが)える
次へ
Unit 05 - Bài 1 - 音(おと)の聞(き)き取(と)り~話(はな)しことばの音(おと)の変化(へんか)
Unit 05 - Bài 2 - 聴解(ちょうかい)のための語彙(ごい)・表現(ひょうげん) ~漢語(かんご)
Unit 05 - Bài 3 - 話者(わしゃ)の心情(しんじょう)を考(かんが)える
Unit 05 - Bài 4 - 文法(ぶんぽう)の聞(き)き取(と)り~使役(しえき)受身(うけみ)、使役(しえき)
Unit 05 - Bài 5 - まとめの問題(もんだい)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict