~ものがある – Có nét…, có điều gì đó…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc với ~ものがある Ví dụ cấu trúc Ghi chú sắc thái
V-る V-る + ものがある かんがえさせられるものがある Gợi cảm xúc/đánh giá mơ hồ “có gì đó …”
Aい Aい + ものがある なつかしいものがある Đánh giá chủ quan, trừu tượng
Aな Aな + ものがある 壮大そうだいものがある Giữ “な” trước ものがある
Mẫu thường gặp こころひびく/むねつ + ものがある こころひびものがある Thành ngữ đánh giá nghệ thuật/diễn văn

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Diễn tả ấn tượng/đánh giá khó diễn đạt rõ, kiểu “có điều gì đó …; phần nào …; mang tính …”.
  • Thường dùng trong bình luận, phê bình, tin tức: 〜には見張みはるものがある, 〜には疑問ぎもんかんじさせるものがある.
  • Nghe trung tính đến tích cực; nhưng cũng có thể dùng nhẹ nhàng cho phê phán.

3. Ví dụ minh họa

  • かれ演説えんぜつにはひときつけるものがある
    Bài diễn thuyết của anh ấy có sức hút gì đó.
  • あの映画えいがにはこころひびものがある
    Bộ phim ấy có điều gì đó chạm đến trái tim.
  • その判断はんだんにはどこか納得なっとくしがたいものがある
    Trong quyết định đó có gì đó khó mà thuyết phục.
  • この写真しゃしんにはなつかしいものがある
    Tấm ảnh này gợi một cảm giác hoài niệm.
  • 最近さいきんのAIの進歩しんぽには見張みはものがある
    Sự tiến bộ gần đây của AI thực sự đáng kinh ngạc.
  • かれ物言ものいいにはつめたいものがある
    Cách nói của anh ta có gì đó lạnh lùng.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Nhấn cảm nhận chủ quan nhưng có cơ sở cảm tính; phù hợp bình luận khách quan nhẹ.
  • Hay đi kèm cụm gây cảm xúc: こころひびく/むねつ/かんがえさせられる/印象深いんしょうぶかい/おもみがある/迫力はくりょくがある.
  • Ít dùng cho ý định/tương lai; mô tả thuộc tính/ấn tượng hiện hữu là chính.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
〜ものがある Có gì đó/Phần nào Đánh giá mơ hồ, khái quát せつなさのある映画えいがだ=せつなさをかんじさせるものがある
〜ところがある Có điểm/kía cạnh Cụ thể hơn, thiên về đặc điểm かれ頑固がんこなところがある
気味きみ Có vẻ hơi… Độ nhẹ, thiên về trạng thái tạm thời つか気味ぎみ
〜ようながする Cảm giác như… Chủ quan rõ, ít trang trọng そんしたようながする

6. Ghi chú mở rộng

  • Các collocation hay: 説得せっとくりょくがあるものがある, 奥深おくふかいものがある, 無理むりがある(lưu ý: “無理むりがある” là mẫu cố định khác, không dùng ものがある ở đây).
  • Trong tiêu đề/bài báo: 「〜には〜ものがある」 tạo sắc thái bình luận chuyên môn.

7. Biến thể & cụm cố định

  • こころひびくものがある/むねつものがある
  • かんがえさせられるものがある/印象深いんしょうぶかいものがある
  • どこか〜ものがある/なにか〜ものがある
  • 見張みはるものがある/迫力はくりょくのあるものがある

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm với “〜ところがある”: ものがある trừu tượng hơn; đề bẫy bằng cách thay tính từ trừu tượng.
  • Sai hình thái tính từ な: × しずかなものがある → ✓ しずものがある.
  • Dùng cho ý chí/ra lệnh → không hợp: × はやくものがある.

Kết quả – Đánh giá

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict