~というものだ – Đúng là…, quả thật…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Kết hợp Cấu trúc với ~というものだ Ví dụ Ý/ghi chú
V-る V-る + というものだ 努力どりょくしないで成功せいこうのぞむのは無茶むちゃというものだ Phán xét định tính “đúng là/đúng gọi là …”
N N + というものだ それが友情ゆうじょうというものだ Định nghĩa/khái quát lẽ thường
Chuỗi mệnh đề Clause + というものだ ひとはなしかないのは失礼しつれいというものだ Đưa ra đánh giá cuối
Phủ định というものではない 努力どりょくすればかなら成功せいこうするというものではない Không hẳn/không phải lúc nào cũng

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Khẳng định, định nghĩa mang tính lẽ thường: “đúng là…”, “chính là…”.
  • Đánh giá phán xét: gắn nhãn hành vi/tình huống là “失礼しつれい/無礼ぶれい/無茶むちゃ/当然とうぜん/人情にんじょう…”.
  • Dùng để kết luận sau lý lẽ: tổng kết quan điểm của người nói.

3. Ví dụ minh họa

  • 約束やくそくやぶってあやまりもしないのは、無礼ぶれいというものだ
    Đã thất hứa lại không xin lỗi thì đúng là vô lễ.
  • こまっているひとたすけるのが人情にんじょうというものだ
    Giúp người gặp khó là điều gọi là tình người.
  • 努力どりょくせずに結果けっかだけもとめるのは、むしというものだ
    Không nỗ lực mà chỉ muốn kết quả thì đúng là ích kỷ.
  • 失敗しっぱいからまなぶのが成長せいちょうというものだ
    Học từ thất bại chính là trưởng thành.
  • 人生じんせいやまありたにありというものだ
    Đời người vốn có lúc thăng trầm là thế.
  • この品質ひんしつでこの価格かかくなら、妥当だとうというものだ
    Với chất lượng này mà giá như vậy thì đúng là hợp lý.
  • 相手あいて意見いけんかずに結論けつろんすのは、公平こうへいではないというものだ
    Không nghe ý kiến đối phương mà kết luận thì đúng là không công bằng.
  • 努力どりょくすればかならむくわれるというものではない
    Không hẳn cứ nỗ lực là chắc chắn được đền đáp.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Trang trọng vừa; hay dùng trong bình luận, tiểu luận, diễn thuyết để khẳng định lập trường.
  • Hàm ý “quan điểm phổ quát/常識じょうしき”: người nói dựa vào lẽ thường để đánh giá.
  • Dễ mang sắc thái phê phán khi gắn với từ tiêu cực (無礼ぶれい非常識ひじょうしき無茶むちゃ…).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
~というものだ Định nghĩa/đánh giá chuẩn Khẳng định mạnh dựa trên lẽ thường それが友情ゆうじょうというものだ
~というものではない Không hẳn Phản bác tính tuyệt đối 努力どりょく成功せいこうというものではない
~というわけだ Suy ra/kết luận Giải thích logic, không mang “lẽ thường” だからおくれた、というわけだ
~ものだ Bản chất/điều tất yếu Khẩu ngữ, khái quát rộng 人生じんせいはそんなものだ
~にすぎない Chỉ là Giảm nhẹ giá trị, không phải định nghĩa うわさすぎない

6. Ghi chú mở rộng

  • Thường kèm các danh từ đánh giá: 常識じょうしき/人情にんじょう/礼儀れいぎ/道理どうり/すじ/本質ほんしつ/現実げんじつ/妥当だとう/無茶むちゃ/横暴おうぼう.
  • Vị trí “X は/こそ ~というものだ” để nhấn mạnh: まさに努力どりょくこそ成功せいこうへの近道ちかみちというものだ
  • Trong tiêu đề xã luận, ~というものだ tạo tiếng nói dứt khoát, thuyết phục.

7. Biến thể & cụm cố định

  • まさに~というものだ: “đúng là/đích thực là”.
  • ~とはこういうものだ: biến thể khẩu ngữ tương đương.
  • ~というものではない: phủ định tính tuyệt đối, hay dùng cặp với mẫu chính.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho sự kiện cá nhân nhỏ nhặt → nghe lên lớp; dùng khi cần phán xét chung/quan điểm.
  • Nhầm với というわけだ: cái sau là suy luận, không phải nhãn giá trị.
  • Bỏ “のは/のが” khi cần danh hoá trước というものだ → dễ sai ngữ pháp.
  • Đề thi hay gài cặp đối lập: というものだ vs というものではない.

Kết quả – Đánh giá

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict