~ないまでも – Dù không… thì cũng…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại/kết hợp Cấu tạo Ví dụ cấu trúc Ghi chú
V-ない V-ない + までも 満点まんてんないまでも Phổ biến
N N + と(は)いかない + までも 理想りそうと(は)いかないまでも Nhấn mốc chuẩn
Cụm tương tự ~とまではいかないが 完璧かんぺきまではいかないが Gần nghĩa

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Không đạt tới mức A, song vẫn đạt một mức chấp nhận được B.
  • Khiêm tốn, thực tế; dùng tốt trong báo cáo/đánh giá.
  • Thường đặt A là chuẩn mực cao: 完璧かんぺき理想りそう一流いちりゅう満点まんてん優勝ゆうしょう.

3. Ví dụ minh họa

  • 優勝ゆうしょうはできないまでも、ベスト4にははいりたい。
    Dù không vô địch, tôi muốn vào top 4.
  • 毎日まいにちはいかないまでもしゅうすうかい練習れんしゅうする。
    Dù không phải mỗi ngày, tôi tập vài lần mỗi tuần.
  • 理想りそうまではいかないが現実げんじつてきあんだ。
    Dù chưa lý tưởng, đây là phương án thực tế.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đặt “A = chuẩn”, sau đó hạ kỳ vọng để chấp nhận “B”.
  • Văn phong lịch sự hơn so với ~ほどではないが.
  • Không dùng khi mệnh đề sau phủ định hoàn toàn.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
~ないまでも Không đến mức A nhưng B Trang trọng プロにはなれないまでも
~ほどではないが Không đến mức Trung tính いたいほどではないが
~ないにしても Dù không phải A Cứng 全部ぜんぶないにしても

6. Ghi chú mở rộng

  • Cặp điển hình: 完璧かんぺきとはいかないまでも/理想りそうとはいかないまでも.
  • Thích hợp khi báo cáo tiến độ, đánh giá sản phẩm, mục tiêu thực tế.

7. Biến thể & cụm cố định

  • ~と(は)いかないまでも/~とまではいかない(が)
  • すぐとはいかないまでも/毎日まいにちとはいかないまでも

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nối trực tiếp danh từ với ないまでも → cần と(は)いかない: ×完璧かんぺきないまでも.
  • Sau ~ないまでも dùng mệnh đề phủ định mạnh → không phù hợp ý “vẫn đạt phần nào”.
  • Phân biệt với ~ないことはない (khả năng yếu) trong câu hỏi chọn đáp án.

Kết quả – Đánh giá

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict