Bài- (1)ーロールプレイ
ロールプレイ1 ロールプレイ2 上司や同僚の家族に初めて会った時のあいさつや引っ越してきた時の近所の人へのあいさつも考えて見ましょう。 <<< Dịch >>> A : あなたは入社したばかりの社員です。 Bạn là nhân viên mới vào công ty 今日はじめて会社へ来ました。 Hôm nay
ロールプレイ1 ロールプレイ2 上司や同僚の家族に初めて会った時のあいさつや引っ越してきた時の近所の人へのあいさつも考えて見ましょう。 <<< Dịch >>> A : あなたは入社したばかりの社員です。 Bạn là nhân viên mới vào công ty 今日はじめて会社へ来ました。 Hôm nay
会話1会話2会話3 入社のあいさつChào hỏi vào làm công ty Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa にゅうしゃ(する) n/v 入社
紹介表現ビジネスコラム 紹介する 仕事では、第一印象はとても大切です。Trong công việc thì ấn tượng đầu tiên là rất quan trọng.自己紹介のしかたや、ほかの人に紹介してもらった時の受け答えで第一印象が決まります。Ấn tượng đầu tiên được quyết định
Từ vựng<1.A > 特別な形<1.B > ~(ら)れる・お~になる<1.C > お/ご~します<2 > ~(さ)せていただきます 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa けいご
談話1- Phần 1談話1- Phần 2談話2談話3 自己紹介するTự giới thiệu Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa めいわく n
ロールプレイ1 <<< Dịch >>> A: あなたは一週間会社を休んで帰国していました。Bạn đã nghỉ làm công ty 1 tuần và về nước今日は久しぶりに会社へ来ました。Hôm nay bạn đến công
会話1 風で会社を休んだ時Khi nghỉ làm do bị cảm Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa インフルエンザ n
紹介 表現 ビジネスコラム 紹介する 場面に合ったあいさつは、会話の基本です。 Lời chào hợp với hoàn cảnh là cơ bản của đối thoại この課では、日本人とのコミュニケーションを深めるためにいろいろな場面でのあいさつを勉強します。 Trong bài
Từ vựng 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa よさん n 予算 DỰ TOÁN Dự toán, ngân sách
ロールプレイ <<< Dịch >>> A: 社名:さくら貿易 電話番号:03-1234-5678。Tên công ty: Ngoại thương Sakura Điện thoại: 03-1234-5678ABCカンパニーの木村さんに電話をして、明日午後2時に来てもらいたいと伝えてください。Hãy nhắn là muốn điện thoại cho
会話1 伝言を受けるNhận chuyển lời Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa でんごんをうける n 伝言を受ける TRUYỀN NGÔN –
紹介 紹介 外国語で電話をかけるのは、顔が見えないので難しいものです。Việc gọi điện thoại bằng tiếng nước ngoài vì không nhìn thấy mặt nên rất khó.この課では、相手に失礼にならないように、電話でよく使う言い方や話す順番を勉強します。Trong bài này,
Từ vựng 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa うちあわせ n 打ち合わせ ĐẢ HỢP Cuộc họp, cuộc hẹn
談話1 取次ぎを頼むNhờ truyền đạt Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa とりつぎ n 取り次ぎ THỦ THỨ Nhắn
ロールプレイ1 <<< Dịch >>> A: 後輩のBさんと一緒にX社を訪問しました。Đến thăm công ty X cùng với đàn em BもうすぐX社の人が来ます。Người công ty X sắp tớiBさんに直したほうがいい点を注意してく。Nhắc
会話1 注意を受ける-あいづちTiếp nhận nhắc nhở – Tán đồng Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa うなずく v
紹介 紹介する 日本で仕事をする場合、自分の国と習慣ややり方が違って上司から注意を受けることもあります。Trường hợp làm việc ở Nhật Bản, cũng có trường hợp thói quen hay cách làm của nước
Từ vựng 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa ちこく n 遅刻 TRÌ KHẮC Trễ ひょうばん n 評判
談話1 注意をする・あやまるNhắc nhở – xin lỗi Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa おじぎ n
ロールプレイ1 <<< Dịch >>> A: 来週の水曜日の14:00~15:00に、X社と新製品(どんな新製品かは自分で考えましょう)のテレビCMについて打ち合わせをします。Vào 14:00 ~ 15:00 thứ tư tuần sau có cuộc họp về quảng cáo tivi
会話1 上司に急な依頼をする-書類のチェックNhờ cấp trên việc gấp – Kiểm tra tài liệu <社内で>Trong công ty オリガ: 部長、ちょっとよろしいでしょうか。Trưởng phòng, anh có rảnh
紹介 紹介する 人にいろいろなことを頼むときには、他社の人、上司、同僚など、それぞれに適した言い方があります。Lúc nhờ vả người khác nhiều việc thì cần cách nói thích hợp với từng đối tượng như
Từ vựng 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa できあがる n Hoàn thành, hoàn tất 練習2
談話1 上司に依頼するNhờ vả cấp trên Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa いらい(する) n (v) 依頼(する Ỷ
ロールプレイ1 Yêu cầu: Căn cứ vào các tình huống bên dưới, người học tự đưa ra các mẫu đối thoại
会話1 早退するVề sớm Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa ねつっぽい n 熱っぽい NHIỆT Hơi sốt はかる
紹介 紹介する 仕事では、上司や同僚、時には他社の人にも許可をもらわなければならないことがたくさんあります。Trong công việc có rất nhiều việc phải có sự cho phép của cấp trên hay đồng nghiệp,
Từ vựng 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa ウイルス n Vi rút かんせん(する) n (v)
談話1 上司に許可を求めるXin phép cấp trên Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa きょか n 許可 HỨA KHẢ
ロールプレイ1 Yêu cầu: Căn cứ vào các tình huống bên dưới, người học tự đưa ra các mẫu đối thoại
会話1 知り合いに紹介してもらった人にアポイントをとるHẹn gặp người được người quen giới thiệu Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa しりあい
紹介 紹介する 仕事で初対面の人に会ったり、ほかの会社を訪問したりする時には、必ず先に電話などでアポイントをとります。Lúc gặp gỡ người lần đầu gặp vì công viện hay khi đến thăm công ty khác thì
Từ vựng 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa ようけん n 用件 DỤNG KIỆN Việc 練習2 Mục từ
談話1 自社の人にアポイントをとるHẹn người công ty của mình Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa アポイントをとる
ロールプレイ1 <<< Dịch >>> A: X社社員 Y社の総務部のCさんと会うためにY社を訪問しました。Đã tới thăm công ty Y để nói chuyện với C phòng tổng vụ của
会話1 取次ぎを頼むNhờ truyền đạt Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa らいかんしゃしょう 来館者証 LAI
紹介 紹介する 他社を訪問した時には、受付でのあいさつや、相手に会った時、帰る時のあいさつが大切です。Khi đã đến thăm công ty khác thì việc chào hỏi tại quầy tiếp tân, chào hỏi khi
Từ vựng 練習1 Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa ついかちゅうもん n 追加注文 TRUY GIA TRÚ VĂN Đặt hàng
談話1 取次ぎを頼むNhờ truyền đạt Từ vựng Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa とりつぎ n 取り次ぎ THỦ THỨ Nhắn