Trợ từ を – Tân ngữ, đối tượng hành động

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại Cấu tạo với ~を〜 Ví dụ cấu trúc Ý nghĩa/ghi chú
Tân ngữ trực tiếp N(đối tượng) + を + V tha động từ ドアをける。 Động từ tác động trực tiếp lên N.
Tuyến đường/qua N(đường/phố/sông) + を + V chuyển động 公園こうえんあるく。/ かわわたる。 Đi qua/trên dọc theo N.
Rời/ra khỏi N(điểm) + を + る/はなれる/ 部屋へやる。/ 東京とうきょうつ。 Đi ra khỏi/khởi hành từ.
Biến đổi/gọi là N1 を N2 に/と する・ 部屋へや禁煙きんえんにする。/ かれ先生せんせいぶ。 Làm cho N1 thành N2; gọi N1 là N2.
Thời lượng/một ngày Khoảng thời gian + を + V 一日ついたちごす。/ 3時間さんじかんつ。 Dùng thời lượng làm tân ngữ.
Đưa tân ngữ làm chủ ngữ N を → N は + V このほんんだ → このほんんだ。 Chuyển tân ngữ thành chủ đề.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • を đánh dấu đối tượng bị tác động trực tiếp bởi hành động (tha động từ).
  • Với động từ di chuyển nhất định, を chỉ tuyến đường/điểm đi qua; với る/はなれる, を chỉ điểm rời.
  • Các mẫu “NをNに/とする・ぶ” biểu thị biến đổi/đặt làm/gọi là.
  • Khoảng thời gian + を cho thấy “tiêu tốn/sử dụng” khoảng thời gian đó.

3. Ví dụ minh họa

  • まどめる。
    Đóng cửa sổ.
  • みちあるく。
    Đi bộ trên/men theo con đường.
  • えきる。
    Ra khỏi nhà ga.
  • ども学校がっこうおくる。
    Đưa con đến trường.
  • 価格かかく100えんする。
    Đặt giá thành 100 yên.
  • かれ英雄えいゆうぶ。
    Gọi anh ấy là anh hùng.
  • 休日きゅうじつのんびりごした。
    Đã trải qua kỳ nghỉ thảnh thơi.
  • かわわたってみせく。
    Băng qua sông để đến cửa hàng.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Phân biệt tha động từ/intransitive: tha động từ đi với を, tự động từ thường đi với が.
  • Điểm rời: えきる ~ えきからる đều đúng; を nhấn “rời khỏi điểm đó”, から trung tính nguồn gốc.
  • Trong văn nói, を phát âm như お.
  • Khi cần nhấn chủ thể, có thể chuyển Nを thành Nは để đưa lên chủ đề.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Trợ từ Chức năng Khác biệt chính Ví dụ ngắn
Tân ngữ; tuyến đường; điểm rời Tác động trực tiếp/đi qua みちはしる。
Đích/điểm đến; thời điểm Đích cụ thể, không phải tuyến 学校がっこうく。
Hướng tới Mơ hồ hơn に 学校がっこうく。
Nơi xảy ra hành động; phương tiện Không đánh dấu tân ngữ 学校がっこう勉強べんきょうする。/ バスでく。
から Xuất phát từ Nguồn gốc, không phải tân ngữ えきからる。

6. Ghi chú mở rộng

  • Nhiều thành ngữ cố định dùng を: いきをする, 音楽おんがくをやる, ゆめる (mặc dù ゆめる là を ngầm ẩn).
  • “をつうじて/をとおして” có thể chỉ “xuyên suốt/qua”, vừa nghĩa thời gian vừa phương tiện.
  • Trong văn trang trọng: “これをもちまして終了しゅうりょうといたします。” (をもって = bằng/ kể từ).

7. Biến thể & cụm cố định

  • つうじて/をとおして:thông qua/xuyên suốt
  • をはじめ:tiêu biểu là…
  • をめぐって:xoay quanh (tranh luận/vấn đề)
  • をきっかけに/として:lấy … làm dịp/cơ hội
  • めて:gửi gắm (tình cảm)
  • 中心ちゅうしん:lấy … làm trung tâm
  • をもって:bằng; kể từ (trang trọng)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Gán を cho tự động từ: ×ドアをひらく → ◯ドアがひらく (tự mở); ◯ドアをける (mở).
  • Sai khi đi với く/る: ×日本にほんく → ◯日本にほんへ/にく (trừ khi là tuyến đường: みちく).
  • Nhầm を và で: ×学校がっこう勉強べんきょうする → ◯学校がっこう勉強べんきょうする.
  • Bỏ sót を trong liệt kê: ×ほん雑誌ざっしむ → ◯ほん雑誌ざっしむ.

Trợ từ & cấu trúc cơ bản

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict