Giới thiệu nội dung

Soumatome Point 20 là tập hợp tất cả các điểm ngữ pháp quan trọng ở cấp độ Sơ cấp được

Bài 20 – 文のスタイル

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán ự Âm Hán Nghĩa にゅういん n 入院(にゅういん) NHẬP VIỆN Nhập viện ろんぶん n 論文(ろんぶん) LUẬN VĂN

Bài 19 – 敬語

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán ự Âm Hán Nghĩa けいご n 敬語(けいご) KÍNH NGỮ Kính ngữ けんじょう n 謙譲(けんじょう) KHIÊM NHƯỢNG

Bài 18 – 受身・使役受身

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán ự Âm Hán Nghĩa しえき n 使役(しえき) SỨ DỊCH Sai khiến うけみ n 受身(うけみ) THỤ THÂN

Bài 17 – 使役

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán ự Âm Hán Nghĩa しえき n 使役(しえき) SỨ DỊCH Sai khiến さくぶん n 作文(さくぶん) TÁC VĂN

Bài 15 – 条件

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa じょうけん n 条件(じょうけん) ĐIỀU KIỆN Điều kiện ならう v 習(なら)う TẬP

Bài 13 – 可能表現

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa すこし adv     Một chút, một ít めんせつ n 面接(めんせつ)

Bài 12 - 他動詞と自動詞

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa つける/つく v     Bật/ sáng (đèn) とまる/とめる v 止(と)める/止(と)まる CHỈ

Bài 11 – 話者の位置

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa わしゃ n 話者(わしゃ) THOẠI GIẢ Người đối thoại, người nói いち

Bài 8 – 申し出・勧誘

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa もうしで n 申(もう)し出(で) THÂN XUẤT Đề xuất, yêu cầu そうじ n

Bài 6 – 普通形

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán ự Âm Hán Nghĩa やくそく n 約束(やくそく) ƯỚC THÚC Hẹn むずかしい adj 難(むずか)しい NAN khó

Bài 4 – 動詞の3種類

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa じゅぎょう n 授業(じゅぎょう) THỤ NGHIỆP Giờ học, tiết học ぼうし n

Bài 3 – 活用1

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa あつい adj 暑(あつ)い THỬ Nóng アパート n     Căn hộ

Bài 2 -「は」と「が」

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa けっせき v 欠席(けっせき) KHIẾM TỊCH Vắng mặt さっき adv    

Bài 1 – 助詞

語彙(ごい) Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán Nghĩa あぶない adj 危(あぶ)ない NGUY Nguy hiểm ボールなげ adv ボール投(な)げ ĐẦU Ném