~次第で – Tùy thuộc vào…, tùy vào…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại Cấu tạo với ~次第しだい Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Mẫu chính N + 次第しだい、~ / N + 次第しだいでは、~ / N + 次第しだい、~ ひとかんがかた 次第しだい結果けっかわる。 “Tùy vào… mà…”, “phụ thuộc vào…”
Biến thể trợ từ N + 次第しだいでは 状況じょうきょう 次第しだいでは中止ちゅうしします。 Nhấn mạnh điều kiện cụ thể/khả năng xảy ra
Nhấn độ phụ thuộc N + 次第しだいで(は) ~ もある 天気てんき 次第しだいでは延期えんきもありる。 Thường đi với もある/ありる/わる…

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa: Kết quả/diễn biến phụ thuộc vào yếu tố N (điều kiện, hoàn cảnh, cách làm, quan điểm, v.v.).
  • Trọng tâm: mối quan hệ nhân-quả có điều kiện; thay đổi theo N.
  • Sắc thái: trung tính–logic, dùng được trong cả văn nói và văn viết.

3. Ví dụ minh họa

  • 努力どりょく 次第しだい人生じんせいおおきくわる。
    Tùy vào nỗ lực mà cuộc đời thay đổi lớn.
  • 説明せつめい仕方しかた 次第しだいでは相手あいて反応はんのうくなる。
    Tùy cách giải thích mà phản ứng đối phương cũng tốt hơn.
  • 資金しきん 次第しだい計画けいかく規模きぼ調整ちょうせいします。
    Tùy vào nguồn vốn mà điều chỉnh quy mô kế hoạch.
  • 天候てんこう 次第しだいでは、イベントを屋内おくないえます。
    Nếu tùy vào thời tiết không thuận lợi thì sẽ chuyển sự kiện vào trong nhà.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Cú pháp: N + 次第しだいで/次第しだいでは/次第しだい
  • 次第しだいで” nêu mối quan hệ phụ thuộc; 次第しだいでは” nêu khả năng trong một trường hợp nhất định.
  • Vế sau thường là động từ mang tính biến đổi (わる・左右さゆうされる・まる・調整ちょうせいする…).
  • Thường dùng với các N khái quát: 努力どりょくかんがかた状況じょうきょう予算よさん天気てんき使つかかた対応たいおう方針ほうしん

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
~によって Tùy theo/bởi Rộng nghĩa hơn; thiên về “theo cách/nhờ vào/được bởi” くに によって文化ぶんかちがう。
~いかんで(は) Tùy vào mức độ/điều kiện Trang trọng hơn; thường gặp trong văn bản cứng 成績せいせき いかんでは進学しんがく不可ふか
次第しだい Ngay sau khi… Khác nghĩa: quan hệ thời điểm, không phải phụ thuộc điều kiện 準備じゅんびができ 次第しだい出発しゅっぱつ

6. Ghi chú mở rộng

  • N + 次第しだいで nhấn mạnh “đòn bẩy” quyết định: yếu tố N là biến số chi phối kết quả.
  • 次第しだいでは thường đi với mệnh đề nêu khả năng lựa chọn/phương án: 中止ちゅうしする/延期えんきする/見送みおくる…
  • Cặp đối lập tự nhiên: 「能力のうりょく努力どりょく工夫くふう」⇄「結果けっか成果せいか評価ひょうか」.

7. Biến thể & cụm cố định

  • N + 次第しだい(は)~(もある/わる/まる/左右さゆうされる)
  • N + 次第しだいでは~(中止ちゅうしする/延期えんきする/不可能ふかのうだ/可能かのうだ)
  • 対応たいおう 次第しだい、クレームになることもある。

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm nghĩa: coi ~次第しだいで là “ngay sau khi” → nhầm với ~次第しだい (Vます+次第しだい).
  • Sai loại từ: đặt động từ trước 次第しだいで → phải là Danh từ + 次第しだい.
  • Thi JLPT: hay kiểm tra phân biệt ~によって/~いかんで(は)/~次第しだいで về sắc thái trang trọng.

Giới hạn – Phạm vi

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict