~に関して – Liên quan đến

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Nêu chủ đề liên quan N + にかんして、… このけんかんして説明せつめいします Trang trọng hơn について
Bổ nghĩa danh từ N + にかんする + N 環境かんきょうかんする研究けんきゅう Dùng nhiều trong văn bản/học thuật
Biến thể khẩu ngữ N + にかんしての + N 安全あんぜんかんしての注意ちゅうい Được dùng, nhưng “にかんするN” gọn hơn
Chủ đề nhấn mạnh N + にかんしては、… 価格かかくかんしては後日ごじつ発表はっぴょうする Thêm は để làm chủ đề

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • “Liên quan đến, về” một chủ đề/phạm vi nhất định, thường mang sắc thái trang trọng, dùng trong thông báo, báo cáo, nghiên cứu.
  • Khác について ở độ bao quát và trọng tâm: にかんして gợi phạm vi rộng/khía cạnh chuyên môn hơn.
  • Không dùng để diễn tả thái độ/hành vi hướng tới đối tượng (khi đó dùng にたいして).

3. Ví dụ minh họa

  • この問題もんだいかんして、ご意見いけんうかがいたいです。
    Tôi muốn hỏi ý kiến về vấn đề này.
  • 日本にほんかんするほんさがしています。
    Tôi đang tìm sách liên quan đến lịch sử Nhật Bản.
  • しん制度せいどかんしては来月らいげつ説明せつめいかいがあります。
    Về chế độ mới, tháng sau sẽ có buổi giải thích.
  • 安全あんぜんかんしての注意ちゅうい事項じこうかならんでください。
    Hãy đọc kỹ các lưu ý liên quan đến an toàn.
  • そのけんかんしてのちほど連絡れんらくします。
    Liên quan đến việc đó, tôi sẽ liên lạc sau.
  • 環境かんきょう政策せいさくかんして調査ちょうさおこなった。
    Đã tiến hành khảo sát liên quan đến chính sách môi trường.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Ưa dùng trong công việc/chính thức: email, thông báo, báo cáo, bài nghiên cứu.
  • Gắn trực tiếp trước danh từ bằng にかんするN để gọn và trang trọng.
  • Thêm は sau にかんして để biến thành chủ đề nhấn mạnh cho toàn câu.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
~について Về, nói về Trung tính, gần gũi hội thoại 計画けいかくについてはな
~にかんして Liên quan đến Trang trọng, bao quát/chuyên môn 規則きそくかんして説明せつめいする
~をめぐって Xoay quanh Thường kèm tranh luận/xung đột 憲法けんぽう改正かいせいをめぐって議論ぎろん
~にたいして Đối với; trái lại Hướng hành vi/đối lập, không phải “về” 学生がくせいたいして支援しえん
~にかん Dạng rút gọn Văn viết trang trọng 本件ほんけんかん通知つうちする

6. Ghi chú mở rộng

  • かんして/にかんする thường đi với 調査ちょうさする, 報告ほうこく, 質問しつもん, 情報じょうほう, データ, 研究けんきゅう.
  • Trong email công việc: 件名けんめい+「〜にかんしてのご連絡れんらく」 là tiêu đề phổ biến.
  • かんしては … にかんしては … kiểu liệt kê từng hạng mục để so sánh/đối chiếu.

7. Biến thể & cụm cố định

  • ~にかんして/~にかんするN/~にかんしてのN
  • 本件ほんけんかんして/価格かかくかんしては/詳細しょうさいかんして
  • 参考さんこう文献ぶんけんかんする一覧いちらん/~にかんして質問しつもんがある

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng にかんして cho thái độ đối với người: ×かれかんしてやさしい → ○かれたいしてやさしい.
  • Lạm dụng trong hội thoại thường ngày làm câu cứng; nên đổi sang について khi nói chuyện thân mật.
  • Sai dạng bổ nghĩa: ×環境かんきょうかんして対策たいさく → ○環境かんきょうかんする対策たいさく.

So sánh – Đối chiếu – Nêu ví dụ – Mở rộng

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict