~に比べて – So với

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú
So sánh chuẩn N + にくらべて、… 去年きょねんくらべてあつ Chuẩn mực là danh từ/thời điểm
Dạng tương đương N + とくらべて/とくらべると 東京とうきょうくらべて家賃やちんやす くらべて tự nhiên trong hội thoại
Dạng văn viết N + にくらべ、… 前作ぜんさくくら完成かんせいたか Rút gọn て, văn viết
So sánh mệnh đề V/A + の + にくらべて はなのにくらべてくほうがやさしい Danh từ hóa bằng の

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Diễn tả so sánh hơn kém với một mốc chuẩn rõ ràng (AにくらべてBは…: B có mức độ khác A).
  • Nhấn mạnh tiêu chí/khía cạnh so sánh; thường đi cùng ほう, より, ほど để làm rõ mức độ.
  • Thường dùng với số liệu, thời điểm, địa điểm, sản phẩm, người/vật ở cùng loại để tránh so sánh khập khiễng.

3. Ví dụ minh họa

  • 今年ことし去年きょねんくらべてあめすくない。
    Năm nay so với năm ngoái thì ít mưa hơn.
  • 都会とかいくらべて田舎いなか家賃やちんやすい。
    So với thành thị, nông thôn tiền thuê rẻ hơn.
  • かれくらべてわたしひくい。
    So với anh ấy thì tôi thấp hơn.
  • 前作ぜんさくくら今回こんかい映画えいがはテンポがはやい。
    So với phần trước, bộ phim lần này có nhịp nhanh hơn.
  • はなのにくらべてくほうが得意とくいです。
    So với nói, tôi giỏi viết hơn.
  • 日本にほん他国たこくくらべて治安ちあんがいい。
    Nhật Bản so với các nước khác thì trị an tốt.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Chỉ ra chuẩn mực cụ thể, nhằm nêu mức chênh lệch. Thích hợp cho bình luận, phân tích.
  • Dùng được trong văn nói và viết; dạng にくらべ là văn viết cô đọng.
  • Tránh so sánh các phạm trù không tương thích; nên cùng hạng mục để tự nhiên.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
~より Hơn Ngắn gọn, trung tính; không nhấn mạnh tiêu chí AよりBがたか
~にくらべて So với Nhấn mạnh so với chuẩn/khía cạnh; trang trọng hơn より 去年きょねんくらべてたか
~ほど…ない Không bằng So sánh kém; phủ định mức độ Aほどむずかしくない
~にたいして Đối với; trái lại Không phải so sánh hơn kém; là hướng/đối lập AたいしてBは…
~とくらべて Tương đương にくらべて Hội thoại tự nhiên; sắc thái nhẹ 東京とうきょうくらべて

6. Ghi chú mở rộng

  • Thường đi với chỉ số: 去年きょねんくらべて10%ぞう, 昨日きのうより2度にどたかい.
  • Khi rõ B là chủ ngữ, hay dùng “Aにくらべて、Bのほうが…”.
  • So sánh mệnh đề dùng の để danh từ hóa: 勉強べんきょうするのにくらべて

7. Biến thể & cụm cố định

  • ~にくらべ(văn viết), ~とくらべて/とくらべると(hội thoại)
  • ~にくらべものにならない(không thể so sánh được)
  • ~にして(にひして, cổ/văn viết trang trọng)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm với にたいして: ×AにたいしてBのほうがたかい → ○AくらべてBのほうがたかい.
  • Bỏ sót chủ thể so sánh làm mơ hồ: nên có Bのほうが để rõ vế hơn.
  • So sánh khập khiễng (khác loại) gây thiếu tự nhiên.
  • Nhầm trật tự: phải “Aにくらべて、B…”, không đảo lộn ý mà thiếu chủ ngữ.

So sánh – Đối chiếu – Nêu ví dụ – Mở rộng

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict