~にかわって – Thay cho, thay mặt

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng kết hợp Cấu trúc với ~にかわって Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Đại diện/thay mặt N+にかわって V ちちにかわってわたし出席しゅっせきする。 Người/sự vật B làm thay A (A vắng mặt/không thể).
Danh từ hóa N+にかわり N かみにかわり電子でんし書類しょるい Dạng danh từ trang trọng hơn "にかわって".
Thay thế (thời đại/công nghệ) N1+にかわって N2 が/は … 石油せきゆにかわってしんエネルギーが注目ちゅうもくされている。 Biểu thị xu hướng thay thế A bằng B.
Biến thể chữ Hán ~にわって/にわり 人間にんげんわってロボットが作業さぎょうする。 Dạng cùng nghĩa, dùng phổ biến trong viết.
So với ~のかわりに N+のかわりに ちちのかわりに出席しゅっせきする。 Khẩu ngữ hơn; cũng nghĩa "thay cho", phạm vi rộng.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Đại diện/thay mặt: Người/vật B thực hiện hành động thay cho A. Ví dụ: 上司じょうしにかわって説明せつめいする。
  • Thay thế (xu hướng/đổi mới): B đang/đã thay thế A về chức năng/sử dụng. Ví dụ: ガソリンにかわって電気でんき自動車じどうしゃ普及ふきゅう
  • Sắc thái: trang trọng, hay dùng trong thông báo, phát biểu, văn viết công việc.
  • Chủ thể thực hiện thường là bên thay thế (đứng sau にかわって), còn A là đối tượng bị thay.

3. Ví dụ minh họa

  • 本日ほんじつ部長ぶちょうにかわってわたしがご挨拶あいさつもうげます。
    Hôm nay tôi xin phép chào hỏi thay cho trưởng phòng.
  • ちちにかわってあにしきる。
    Anh trai sẽ dự lễ thay cho bố.
  • かみわってタブレットが会議かいぎ使つかわれている。
    Máy tính bảng đang được dùng trong họp thay cho giấy tờ.
  • 人間にんげんわってロボットが危険きけん作業さぎょうおこなう。
    Robot thực hiện các công việc nguy hiểm thay cho con người.
  • 石油せきゆにかわり再生さいせい可能かのうエネルギーの比率ひりつたかまっている。
    Tỷ trọng năng lượng tái tạo đang tăng thay cho dầu mỏ.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đại diện trang trọng trong công sở: "Nにかわって連絡れんらくいたします" rất tự nhiên.
  • Dạng danh từ "NにかわりのN": 電子でんし契約けいやくにかわり仕組しくみ.
  • Với xu hướng thay thế, câu thường ở bị động/tổng quát: ~が使つかわれる/注目ちゅうもくされる/普及ふきゅうしている.
  • Không dùng cho việc "đổi lượt tạm thời" đơn thuần (thay phiên). Trường hợp đó dùng わりばんこ/交代こうたいで.
  • Trang trọng hơn のかわりに; phù hợp văn bản hành chính, báo cáo.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
~にかわって/にわって thay cho, thay mặt; sự thay thế Trang trọng; nhấn vai trò đại diện hoặc xu hướng thay thế. 上司じょうしわって説明せつめいする。
~のかわりに thay cho; đổi lại Khẩu ngữ; còn mang nghĩa "đổi lại/đền bù". 手伝てつだかわりにはんをおごって。
~にえる/~にわる thay thế bằng Động từ; thao tác thay thế cụ thể. かみえてメールでおくる。
代理だいりで/代理だいりとして với tư cách đại diện Danh từ/giới từ, rất công vụ. 代理だいり出席しゅっせきする。

6. Ghi chú mở rộng

  • Ở nghĩa "đại diện", thường đi cùng kính ngữ: ご説明せつめいもうげます/ご連絡れんらくいたします.
  • Trong cụm thay thế công nghệ, dùng chữ Hán だい để trang trọng: ~わって.
  • Chủ đề bị thay thế (Nにかわって) không phải là chủ ngữ của hành động; chủ thể thay thế đứng sau và thực hiện.

7. Biến thể & cụm cố định

  • ~にかわって(ひらがな+かな): thường ngày.
  • ~にわって/~にわり: chữ Hán, trang trọng/viết.
  • NにかわりのN: danh từ bổ nghĩa. Ví dụ: かみにかわりの素材そざい
  • Cụm thường gặp: 不在ふざいのAにかわってAにわって案内あんないします。

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng với động từ trực tiếp trước にかわって → sai. Trước にかわって phải là danh từ.
  • Nhầm với "đổi lại": ~のかわりに mang thêm nghĩa trao đổi/đền bù; ~にかわって không có sắc thái này.
  • Diễn đạt thay phiên tạm thời bằng にかわって → thiếu tự nhiên; nên dùng 交代こうたいで/わりばんこで.
  • Đảo chiều chủ thể thay thế sai: 人間にんげんにかわってロボットが… (đúng) chứ không phải ロボットにかわって人間にんげんが… nếu ý là robot thay con người.

So sánh – Đối chiếu – Nêu ví dụ – Mở rộng

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict