~は抜きにして – Bỏ qua…, không tính…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc với ~はきにして Ví dụ cấu trúc Sắc thái
Bỏ qua A N はきにして、… 冗談じょうだんきにして本題ほんだいにゅうろう。 Khẩu ngữ, dứt khoát “bỏ qua”
Không có A N きで/きに/きの N 砂糖さとうきでねがいします。 Trung tính “không kèm/không có”
Điều kiện thiếu A N をきにしては + V khả năng/đánh giá かれきにしてはかたれない。 Mẫu khác nghĩa: “không có A thì không …”

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • “Để sang một bên…, bỏ qua…, miễn bàn …”: loại bỏ một yếu tố A ra khỏi cuộc nói chuyện/hoàn cảnh để tập trung vào điều chính.
  • Với đồ vật/thành phần: nghĩa “không kèm A/không thêm A”.
  • Thường dùng để chuyển mạch trong hội thoại, cuộc họp: cắt đứt đùa cợt/lòng vòng để vào trọng tâm.
  • Sắc thái trực tiếp, đôi khi mạnh; cân nhắc lịch sự tùy đối tượng.

3. Ví dụ minh họa

  • 冗談じょうだんきにして真面目まじめはなそう。
    Bỏ đùa giỡn sang một bên, hãy nói nghiêm túc.
  • 今日きょう仕事しごとはなしきにしてたのしみましょう。
    Hôm nay miễn bàn chuyện công việc, cứ vui thôi.
  • 世辞せじきで本当ほんとうにおいしい。
    Nói không nịnh bợ nhé, thật sự ngon.
  • アレルギーがあるので、ナッツきのメニューはありますか。
    Tôi dị ứng, có thực đơn không có hạt không?
  • このまち発展はってんは、かれきにしてはかたれない。
    Sự phát triển của thị trấn này không thể nói đến nếu thiếu anh ấy.

4. Cách dùng & sắc thái

  • “N はきにして” để điều hướng chủ đề: dùng khi muốn yêu cầu tập trung/chuyển chủ đề.
  • “N きで/きに/きの” mô tả trạng thái “không có A” (đồ ăn, dịch vụ…).
  • Trong ngữ cảnh trang trọng, có thể thay bằng “~はさておき/~はともかく”.
  • Tránh dùng với người trên theo kiểu mệnh lệnh thẳng; nên thêm đệm lịch sự: 失礼しつれいですが、冗談じょうだんきにして…

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
~はきにして Bỏ qua A để bàn B Khẩu ngữ, trực tiếp 冗談じょうだんきにして
~はさておき Tạm gác A Mềm hơn, trang trọng hơn chút 詳細しょうさいはさておき結論けつろんを。
~はともかく Tạm chưa xét A Trung tính, ít sắc thái “cắt đứt” はともかくあじい。
~なしで Không có A Từ vựng phổ thông, không hàm ý chuyển chủ đề 砂糖さとうなしでむ。

6. Ghi chú mở rộng

  • “お世辞せじきで/冗談じょうだんきで” là cụm thường trực, rút gọn không dùng は.
  • Trong ẩm thực: “~きでおねがいします” rất tự nhiên khi gọi món (こおりきで/ネギきで…).
  • “N をきにしては” là mẫu khác: điều kiện cần; đừng nhầm với “N はきにして”.

7. Biến thể & cụm cố định

  • N はきにして、…
  • N きで/きに/きの N
  • 世辞せじきで/冗談じょうだんきで(cố định, khẩu ngữ)
  • N をきにしては V できない/かたれない(mẫu khác nghĩa)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Lẫn với “~なしで”: JLPT hỏi phân biệt sắc thái chuyển chủ đề (きにして) vs trạng thái không có (なしで).
  • Dùng “はきにして” với đối tượng nhạy cảm (công lao người khác) có thể bị thô; chú ý lịch sự.
  • Nhầm vị trí は: × きには冗談じょうだんして → ○ 冗談じょうだんきにして

Liên kết – Chuyển ý

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict