~も~ば~も~ – Cả… lẫn…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Mẫu Cấu trúc với ~も~ば~も~ Ví dụ cấu trúc Nghĩa/ghi chú
Liệt kê tương phản (động từ/ある) N1+も+V-ば、N2+も+V
N1+も+あれば、N2+も+ある
やまもあればうみもある “Cũng có A cũng có B” (nêu hai mặt/đặc điểm)
Thời/việc + ある N(とき/こと)+も+あれば、N+も+ある たのしいときもあればつらときもある Đôi lúc… đôi lúc…
Rập khuôn phê phán N1++N1+なら、N2++N2+ おやおやなら “Cả A lẫn B đều (dở/tệ/đáng nói)”

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Liệt kê hai mặt song song: vừa có A vừa có B; đôi khi mang sắc thái “có chỗ này cũng có chỗ kia”.
  • Kiểu “NもNならNもNだ” thường mang đánh giá (hay tiêu cực): “A thế nào thì B cũng thế nấy”.
  • Thường dùng để nêu đặc điểm tổng quát hoặc bình luận cân bằng (ưu/nhược) về một đối tượng.

3. Ví dụ minh họa

  • 人生じんせいには失敗しっぱいもあれば成功せいこうもある
    Trong đời có lúc thất bại cũng có lúc thành công.
  • この仕事しごとたのしいときもあれば大変たいへんときもある
    Công việc này có lúc vui cũng có lúc vất vả.
  • 日本にほんには伝統でんとうもあれば革新かくしんもある
    Ở Nhật vừa có truyền thống vừa có đổi mới.
  • やすみせもあればたかみせもある
    Có cửa hàng rẻ cũng có cửa hàng đắt.
  • おやおやなら
    Cha nào con nấy (cả hai đều đáng trách).

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng nhiều với ある/いる/こる/られる để nêu tồn tại hai mặt.
  • Khi muốn nhấn mạnh phê phán mạnh, dùng khung “NもNならNもNだ”.
  • Có thể thay N bằng cụm danh từ: ~こともあれば~こともある.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt/điểm nhấn Ví dụ ngắn
~たり~たりする Lúc thì… lúc thì… Liệt kê hành động/thời điểm; thiên về hoạt động たりわらたりする。
~し~し Vừa… vừa… (nhiều lý do/điểm) Liệt kê nguyên nhân/đặc điểm, không dùng điều kiện ば やすちか便利べんり
~もあるし~もある Cũng có A cũng có B Khẩu ngữ, không dùng ば 長所ちょうしょもあるし短所たんしょもある
NもNならNもNだ Cả A lẫn B đều (đáng chê/đáng nói) Sắc thái đánh giá mạnh, thường tiêu cực みせみせならきゃくきゃく

6. Ghi chú mở rộng

  • Hình thức “Vば” trong mẫu này chủ yếu xuất hiện dưới dạng “ある/いる/こる…”, còn với động từ khác thường chuyển sang danh từ hóa: ~こともあれば~こともある.
  • Cụm “NもNならNもNだ” có thể dùng tích cực hiếm gặp, nhưng thường mang chê trách.
  • Dịch Việt linh hoạt: “cũng… cũng…”, “lúc thì… lúc thì…”, “cả… lẫn…”.

7. Biến thể & cụm cố định

  • いこともあればわるいこともある: khuôn mẫu nêu hai mặt.
  • ~ところもあれば~ところもある: nêu đặc điểm nơi chốn/vị trí.
  • めんもあればめんもある: trong văn luận điểm.
  • おやおやならだ/みせみせならきゃくきゃくだ: rập khuôn phê phán.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng い形容詞けいようし với ければ theo khuôn này: × やすけれたか → nên nói やすみせもあればたかみせもある.
  • Nhầm với ~たり~たり: khi nói “đôi lúc… đôi lúc…”, cả hai đều đúng nhưng ~も~ば~も~ thiên về tồn tại/đặc điểm tổng quan.
  • Quên lặp “も”: × やまもあればうみある → ○ やまあればうみある.

Liên kết – Chuyển ý

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict