切 -Thiết
Âm hán: Thiết Nghĩa: cắt Cách viết Cách đọc Ví dụ き(る) 切る(切る) Cắt セツ 大切(たいせつ) Quan trọng
Âm hán: Thiết Nghĩa: cắt Cách viết Cách đọc Ví dụ き(る) 切る(切る) Cắt セツ 大切(たいせつ) Quan trọng
Âm hán: Thủy Nghĩa: nước Cách viết Cách đọc Ví dụ みず 水(みず) Nước スイ 水曜日(すいようび) Thứ tư
Âm hán: Tâm Nghĩa: Trái tim, tâm hồn Cách viết Cách đọc Ví dụ こころ 心(こころ) Một ít シン 安心(あんしん)
Âm hán: Thiểu Nghĩa: Một ít Cách viết Cách đọc Ví dụ すく(ない) 少ない(すくない) Một ít ショウ 少年(しょうねん) Thiếu niên
Âm hán: Thủ Nghĩa: Cái tay Cách viết Cách đọc Ví dụ て 手(て) Cái tay しゅ 助手(じょしゅ) Trợ thủ,
Âm hán: Kim Nghĩa: hiện tại, bây giờ Cách viết Cách đọc Ví dụ いま 今(いま) Bây giờ コン 今週(こんしゅう)
Âm hán: Công Nghĩa:chung Cách viết Cách đọc Ví dụ おおやけ 公(おおやけ) Quần chúng こう 講演(こうえん) Công viên
Âm hán: Ngọ Nghĩa:Buổi trưa Cách viết Cách đọc Ví dụ いつ(つ) 五つ(いつつ) Năm cái ゴ 五(ご) Số 5
Âm hán: Ngũ Nghĩa:số 5 Cách viết Cách đọc Ví dụ いつ(つ) 五つ(いつつ) Năm cái ゴ 五(ご) Số 5
Âm hán: Nguyên Nghĩa:Nguồn gốc, căn bản Cách viết Cách đọc Ví dụ ゲン 元気(げんき) Khỏe mạnh もと 元(もと) Gốc
Âm hán: Khuyển Nghĩa:Con chó Cách viết Cách đọc Ví dụ いぬ 犬(いぬ) Con chó ケン 狂犬病(きょうけんびょう) Bệnh chó dại
Âm hán: Nguyệt Nghĩa: mặt trăng, tháng Cách viết Cách đọc Ví dụ うし 牛(うし) Con bò ギュウ 牛肉(ぎゅうにく) Thịt
Âm hán: Khu Nghĩa: vùng, chia ra Cách viết Cách đọc Ví dụ ク 区別(くべつ) Phân biệt
Âm hán: Nguyệt Nghĩa: mặt trăng, tháng Cách viết Cách đọc Ví dụ つき 月(つき) Mặt trăng ゲツ 月曜日(げつようび) Pháo
Âm hán: Hỏa Nghĩa: lửa, cháy, thứ 3 Cách viết Cách đọc Ví dụ ひ 火(ひ) Lửa び 花火(はなび)(ひ) pháo
Âm hán: Hóa Nghĩa: biến hóa Cách viết Cách đọc Ví dụ カ 化学(かがく) Hóa học
Âm hán: Viên Nghĩa: vòng tròn Cách viết Cách đọc Ví dụ エン 百円(ひゃくえん) 100 Yen
Âm hán: Vạn Nghĩa: 10000 Cách viết Cách đọc Ví dụ マン 万(まん) 1 vạn
Âm hán: Thổ Nghĩa: Đất Cách viết Cách đọc Ví dụ つち 土(つち) đất ド 土曜日(どようび) Thứ bảy
Âm hán: Đại Nghĩa: To lớn Cách viết Cách đọc Ví dụ おお(きい) 大きい(おおきい) to lớn タイ 大会(たいかい) Đại hội
Âm hán: Thượng Nghĩa: phía trên Cách viết Cách đọc Ví dụ セン 千(せん) 1000 ぜん 三千円(さんぜんえん) 3000Yen
Âm hán: Xuyên Nghĩa: con sông Cách viết Cách đọc Ví dụ かわ 川(かわ) con sông がわ テムズ川 Con sông
Âm hán: Thượng Nghĩa: phía trên Cách viết Cách đọc Ví dụ あ(がる) 上がる(あがる) đi lên, thăng tiến うえ 上(うえ)
Âm hán: Tiểu Nghĩa: con gái,phụ nữ Cách viết Cách đọc Ví dụ ちい(さい) 小さい(ちいさい) nhỏ bé ショウ 小学校(しょうがっこう) Trường
Âm hán: Nữ Nghĩa: con gái,phụ nữ Cách viết Cách đọc Ví dụ おんな 女の人(おんなのひと) con gái(girl) ジョ 長女 Trưởng
Âm hán: Tử Nghĩa: con, đứ trẻ Cách viết Cách đọc Ví dụ こ 子供(こども) đứa trẻ シ 男子 Con
Âm hán: Sơn Nghĩa: núi Cách viết Cách đọc Ví dụ やま 山(やま) núi サン 富士山 Núi Phú Sĩ
Âm hán: Tam Nghĩa: ba Cách viết Cách đọc Ví dụ みっ(つ) 三つ(みっつ) 3 cái サン 三(さん) 3 cái
Âm hán: Tài Nghĩa: tài giỏi,khả năng, tuổi Cách viết Cách đọc Ví dụ さい 才能(さいのう) Tài năng
Âm hán: Khẩu Nghĩa: Cái miệng Cách viết Cách đọc Ví dụ くち 口(くち) Cái miệng ぐち 入口(いりぐち) Cửa đi
Âm hán: Hạ Nghĩa: Phía dưới Cách viết Cách đọc Ví dụ した) 下(下) Tám cái さ(がる) 下がる(さがる) Đi xuống,
Âm hán: Nhất Nghĩa: Một, thứ nhất Cách viết Cách đọc Ví dụ ひと(つ) 一つ(ひとつ) Một cái イチ 一(いち) Số
Âm hán: Cửu Nghĩa: Chín Cách viết Cách đọc Ví dụ ここの(つ) 九つ(ここのつ) Chín cái キュウ 九(きゅう) Số chín ク
Âm hán: Thất Nghĩa: Bảy Cách viết Cách đọc Ví dụ なな 七つ(ななつ) Bảy cái シチ 七(しち) Số 7 Từ
Âm hán: Thập Nghĩa: Mười Cách viết Cách đọc Ví dụ とお (とお) Mười ジュウ 十(ジュウ) Mười Các từ thường
Âm hán: Nhân Nghĩa: Người Cách viết Cách đọc Ví dụ ひと) 人(ひと) Người ジン 人口(じんこう) Dân số ニン 何人(なんにん)
Âm Hán: Đinh Nghĩa: ちょう : số đếm (nhà, đậu hũ, súng, đĩa…)てい : người lớn, can thứ 4 Cách đọc Ví
Âm Hán: Nhị Nghĩa: Hai Cách viết Cách đọc Ví dụ ふた(つ) 二つ(ふたつ) Hai cái ニ 二(に) Số hai
Âm Hán: Nhập Nghĩa: Đi vào, cho vào Cách viết Cách đọc Ví dụ はい(る) 入る(はいる) Đi vào い(れる) 入れる(いれる)
Âm hán: Bát Nghĩa: Tám Cách viết Cách đọc Ví dụ やっ(つ) 八つ(やっつ) Tám cái ハチ 八(はち) Số tám