Bài-(01)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 1 参 THAM tham gia 2 乗 THỪA lên xe 3

Bài-(10)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 361 数 SỐ số, đếm 362 整 CHỈNH chỉnh sửa 363

Bài-(11)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 401 望 VỌNG hy vọng 402 朝 TRIỀU buổi sáng 403

Bài-(02)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 41 信 TÍN tín hiệu 42 伝 TRUYỀN truyền, phát 43

Bài-(03)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 81 勝 THẮNG chiến thắng 82 勢 THẾ thế lực 83

Bài-(04)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 121 吸 HẤP hút ( thuốc ) 122 吹 XÚY thổi

Bài-(05)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 161 士 SĨ bác sĩ, lựcsĩ 162 夏 HẠ mùa hè

Bài-(06)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán 201 官 QUAN công chức 202 宙 TRỤ vũ trụ 203 定 ĐỊNH

Bài-(07)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 241 巾 BỘ CÂN   242 市 THỊ chợ, thành phố

Bài-(08)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 281 世 THẾ thế giới 282 中 TRUNG trung gian 283

Bài-(09)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 321 憎 TĂNG ghét, căm thù 322 応 ỨNG ứng đáp

Bài-(12)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 441 帰 QUY trở về 442 歹 BỘ NGẠT   443

Bài-(13)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 481 港 CẢNG bến cảng 482 湖 HỒ hồ 483 湯

Bài-(14)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 521 由 DO lý do 522 男 NAM đàn ông con

Bài-(15)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 561 禾 BỘ HÒA   562 私 TƯ tôi, riêng tư

Bài-(16)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 601 続 TỤC tiếp tục 602 置 TRÍ bố trí 603

Bài-(17)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 641 術 THUẬT mỹ thuật 642 衣 Y quần áo 643

Bài-(18)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 681 財 TÀI tiền của 682 貨 HÓA hàng hóa 683

Bài-(19)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 721 速 TỐC nhanh 722 造 TẠO chếtạo 723 連 LIÊN

Bài-(20)

HÁN TỰ TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 761 降 GIÁNG xuống 762 院 VIỆN bệnh viện 763 際