~も兼ねて – Kiêm luôn…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại kết hợp Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Danh từ N + もねて 挨拶あいさつねてうかがいました。 Văn viết/khá trang trọng; thể hiện “kiêm, đồng thời”.
Danh từ N + をねて 出張しゅっちょうねて観光かんこうする。 Biến thể dùng “を”; phổ biến ngang với ~もねて.
Cụm N + もねて + V/移動いどう表現ひょうげん 見学けんがくねて京都きょうとく。 Thường đi với động từ di chuyển/ghé thăm/gửi.
Danh từ kép N1 + として + N2 + もねて 先生せんせいとして指導しどうねて同行どうこうする。 Nhấn mạnh vai trò + mục đích kiêm nhiệm.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Diễn tả “kiêm luôn, đồng thời là/để” – làm một việc với mục đích A đồng thời đạt mục đích B.
  • Trọng tâm: có chủ ý kết hợp mục đích. Sắc thái hơi trang trọng hơn ~ついでに, thân thiện hơn ~かたがた.
  • Danh từ đi trước thường là mục đích phụ/đi kèm: 挨拶あいさつ, 見学けんがく, 視察しさつ, 連絡れんらく, 報告ほうこく, 観光かんこう, 勉強べんきょう, PR…
  • Thường dùng trong bối cảnh công việc, giao tiếp xã giao, lịch sự; cũng dùng trong đời thường.
  • Không dùng với hành vi trái ngược luân lý hay miễn cưỡng.

3. Ví dụ minh họa

  • 挨拶あいさつねて課長かちょうのところへうかがいました。
    Tôi ghé chỗ trưởng bộ phận, tiện thể chào hỏi luôn.
  • 見学けんがくねてしん工場こうじょうまわりました。
    Tôi đi vòng thăm nhà máy mới, kiêm cả khảo sát.
  • 観光かんこうねて北海道ほっかいどう出張しゅっちょうする。
    Đi công tác Hokkaido kiêm du lịch.
  • 勉強べんきょうねて日本にほんのドラマをている。
    Tôi xem phim Nhật cũng để học luôn.
  • 報告ほうこくねて結果けっかをメールで共有きょうゆうします。
    Tôi sẽ gửi email vừa để báo cáo kết quả.
  • 名刺めいし交換こうかんねて、ご挨拶あいさつもうげます。
    Xin phép chào hỏi và tiện trao đổi danh thiếp.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Nên dùng khi có hai mục đích đồng thời và đều hợp lý, không xung đột.
  • Thích hợp với động từ di chuyển: く・うかがうう・訪問ほうもんする・まわる・参加さんかする; và động từ gửi/trao đổi: おくる・連絡れんらくする。
  • Trang trọng hơn ~ついでに; trung tính hơn ~がてら (thoải mái) và kém trang trọng hơn ~かたがた.
  • Trong công việc, giúp nói gián tiếp lịch sự: 挨拶あいさつねてうかがいました (thay vì “tôi đến chỉ để chào”).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
~もねて/~をねて Kiêm mục đích Hơi trang trọng, có chủ ý 視察しさつねて訪問ほうもんする
~がてら Nhân tiện Khẩu ngữ, nhẹ nhàng hơn 散歩さんぽがてらもの
~ついでに Tiện thể Trung tính, không nhất thiết trang trọng えきついでに手紙てがみ
~かたがた Nhân dịp, đồng thời Rất trang trọng, chủ yếu trong thư tín/lời nói lễ nghi 報告ほうこくかたがた挨拶あいさつもうげます

6. Ghi chú mở rộng

  • Danh từ mang tính “hoạt động/mục đích” sẽ tự nhiên hơn: 見学けんがく挨拶あいさつ報告ほうこく観光かんこう勉強べんきょう応援おうえん.
  • Không kết hợp trực tiếp với mệnh đề; nếu cần, danh từ hóa: 安全あんぜん確認かくにんねて点検てんけんする.
  • Trong email kinh doanh, mẫu lịch sự: 「ご挨拶あいさつねて連絡れんらくもうげます」。

7. Biến thể & cụm cố định

  • N + をねて: biến thể rộng dùng.
  • 名刺めいし交換こうかんねて/ご挨拶あいさつねて: cụm thường gặp trong business.
  • 視察しさつねて見学けんがくうかがうう/観光かんこうねて訪日ほうにちする: công việc + du lịch.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Lẫn với ~ついでに: JLPT hay hỏi sắc thái; ~もねて trang trọng hơn và nhấn “kiêm mục đích”.
  • Dùng với tính từ/động từ trực tiếp là sai: cần danh từ (hoặc danh từ hóa).
  • Chọn danh từ không tự nhiên: tránh danh từ trừu tượng không phải hoạt động (れい: しあわせもねて ×).

Nhân quả – bối cảnh

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict